Trang chủ 2019
Danh sách
Consecutive-Weeks Discount
Consecutive-Weeks Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive-Weeks Discount / (Giá Cả Môi Giới) Chiết Khấu Nhiều Tuần Liên Tục trong Kinh tế -
Consent Decree
Consent Decree là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Decree / Phán Quyết Hai Bên Đều Đồng Ý, Bản Án Được Chấp Nhận trong Kinh tế -
Consent Order
Consent Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Order / Lệnh Đồng Ý trong Kinh tế -
Personel
Personel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel / Nhân Viên; Toàn Thể Nhân Viên trong Kinh tế -
De Jure Population
De Jure Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng De Jure Population / Dân Cư Hợp Pháp; Nhân Khẩu Thường Trú trong Kinh tế -
Consent
Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent / Sự Đồng Ý, Thỏa Thuận trong Kinh tế -
Personel Management
Personel Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Management / Quản Lý Nhân Sự trong Kinh tế -
Consequential Damage
Consequential Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Damage / Tổn Thất Gián Tiếp, Tổn Thất Sau Tai Nạn trong Kinh tế -
Conglomerate Financial Statement
Conglomerate Financial Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conglomerate Financial Statement / Bản Báo Cáo Tài Chính Tổng Hợp trong Kinh tế -
Personel Rating
Personel Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Rating / Đánh Giá Nhân Sự; Đánh Giá Nhân Viên trong Kinh tế -
Annual Summary
Annual Summary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Summary / Báo Cáo Tóm Tắt Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Tax
Annual Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Tax / Thuế Đóng Hàng Năm trong Kinh tế -
Annual Value
Annual Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Value / Giá Trị Hàng Năm, Giá Trị Để Tính Thuế trong Kinh tế -
Annual Volume Of Production
Annual Volume Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Volume Of Production / Lượng Sản Xuất Hàng Năm trong Kinh tế -
Annuitant
Annuitant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuitant / Người Lãnh Niên Kim trong Kinh tế -
Perpetuties
Perpetuties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Perpetuties / Niên Kim Vĩnh Cửu; Lợi Tức Hưởng Suốt Đời trong Kinh tế -
Annuity Certain Policy
Annuity Certain Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Certain Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Niên Kim Cố Định trong Kinh tế -
Personel Agency
Personel Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Agency / Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm trong Kinh tế -
Personel Department
Personel Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Department / Phòng Nhân Sự; Phòng Nhân Viên trong Kinh tế -
Personel Director
Personel Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Director / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -