Danh sách

Congo

Congo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congo / Cngo (Tên Nước; Thủ Đô; Brazzaville) trong Kinh tế -

Personel Policies

Personel Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Policies / Chính Sách Nhân Sự trong Kinh tế -

Congolese

Congolese là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congolese / (Thuộc Về) Nước Congo; Người Congo; Tiếng Congo trong Kinh tế -

Consequential Loss Policy

Consequential Loss Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Loss Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Tổn Thất Gián Tiếp, Phụ Thuộc, Hậu Quả Sau Tai Nạn trong Kinh tế -

Congress

Congress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congress / Đại Hội, Hội Nghị trong Kinh tế -

Conglomerate Amalgamation

Conglomerate Amalgamation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conglomerate Amalgamation / Sự Tổ Hộp Thành Xí Nghiệp Tập Đoàn trong Kinh tế -

Congruent Production Diversification

Congruent Production Diversification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congruent Production Diversification / (Sự) Đa Dạng Hóa Sản Xuất Phù Hợp trong Kinh tế -

Conjoint Analysis

Conjoint Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conjoint Analysis / Phân Tích Các Thuộc Tính trong Kinh tế -

Personel Manager

Personel Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Manager / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -

Consecutive Voyage Charter

Consecutive Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive Voyage Charter / Việc Thuê Tàu Từng Chuyển Liên Tục trong Kinh tế -

Personel Department

Personel Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Department / Phòng Nhân Sự; Phòng Nhân Viên trong Kinh tế -

Personel Director

Personel Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Director / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -

Annual Sales Volume

Annual Sales Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Sales Volume / Mức Bán, Mức Doanh Số Hàng Năm trong Kinh tế -

Annuity Certain

Annuity Certain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Certain / Niên Kim Cố Định, Niên Kim Đáo Kì trong Kinh tế -

Annuity Assurance

Annuity Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Assurance / Bảo Hiểm Niên Kim trong Kinh tế -

Permissible To Deal

Permissible To Deal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Permissible To Deal / Sự Được Phép Giao Dịch ở Thị Trường Chứng Khoán trong Kinh tế -

Annual Serial Instalments

Annual Serial Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Serial Instalments / (Các) Khoản Trả Góp Theo Đợt Hàng Năm trong Kinh tế -

Congestion Surcharge

Congestion Surcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congestion Surcharge / Vận Phí Bổ Sung Do Cảng Khẩu Bị Tắc Nghẽn trong Kinh tế -

Annual Statement

Annual Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Statement / Bản Báo Cáo Doanh Nghiệp Hàng Năm trong Kinh tế -

Personel File Card

Personel File Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel File Card / Phiếu Nhận Dạng Nhân Viên trong Kinh tế -