Trang chủ 2019
Danh sách
Defence Spending
Defence Spending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defence Spending / Ngân Sách Quốc Phòng, (Các Khoản) Chi Tiêu Quân Sự trong Kinh tế -
Defensive Open Market Operations
Defensive Open Market Operations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defensive Open Market Operations / Nghiệp Vụ Thị Trường Mở Thụ Động trong Kinh tế -
Defendant Country
Defendant Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defendant Country / Nước Sở Tại Của Bị Cáo trong Kinh tế -
Defensive Marks
Defensive Marks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defensive Marks / Nhãn Hiệu Bảo Vệ; Dấu Hiệu Chống Giả Mạo trong Kinh tế -
Defendant
Defendant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defendant / Người Bị Đòi Bồi Thường, Bị Cáo, Bị Đơn, Người Bị Tố Cáo trong Kinh tế -
Deferred
Deferred là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred / Bị Hoãn Lại trong Kinh tế -
Decreasing Marginal Cost
Decreasing Marginal Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decreasing Marginal Cost / Chi Phí Biên Tế Giảm Dần trong Kinh tế -
Decontrol
Decontrol là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decontrol / Bãi Bỏ Sự Kiểm Soát Của Chính Phủ trong Kinh tế -
Decreasing Cost
Decreasing Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decreasing Cost / Chi Phí Giảm Dần trong Kinh tế -
Decree (Law)
Decree (Law) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decree (Law) / Sắc Lệnh; Sắc Luật; Nghị Định; Bản Án; Ra Sắc Lệnh; Ra Nghị Định trong Kinh tế -
Declared The Contract Avoided (To…)
Declared The Contract Avoided (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declared The Contract Avoided (To…) / Tuyên Bố Hợp Đồng Vô Hiệu trong Kinh tế -
Declared Capital
Declared Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declared Capital / Vốn Công Bố trong Kinh tế -
Declared Goods (To…)
Declared Goods (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declared Goods (To…) / Khai Hàng Hóa trong Kinh tế -
Defective Packing
Defective Packing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defective Packing / Bao Bì Có Khuyết Điểm, Không Hợp Cách; Việc Đóng Gói Không Đúng Phù Hợp trong Kinh tế -
Assets Value Per Share
Assets Value Per Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assets Value Per Share / Giá Trị Tài Sản Cho Mỗi Cổ Phiếu trong Kinh tế -
Defective Product
Defective Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defective Product / Sản Phẩm Khuyết Tật trong Kinh tế -
Cost Incurred Account
Cost Incurred Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cost Incurred Account / Tài Khoản Chi Phí Phát Sinh trong Kinh tế -
Defective Work
Defective Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defective Work / Việc Làm Thiếu Sót trong Kinh tế -
Assets Value Theory (Of Exchange Rate)
Assets Value Theory (Of Exchange Rate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assets Value Theory (Of Exchange Rate) / Thuyết Giá Trị Tài Sản (Xác Định Tỷ Giá Hối Đoái) trong Kinh tế -
Defence Bond
Defence Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defence Bond / Công Trái Quốc Phòng trong Kinh tế -