Danh sách

At A Reduced Price

At A Reduced Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Reduced Price / Ở Mức Giá Giảm, Giá Rẻ trong Kinh tế -

At Current Cost

At Current Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Current Cost / Tính Theo Giá Thành Hiện Thời trong Kinh tế -

Cynical Component

Cynical Component là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cynical Component / Thành Phần Có Tính Chu Kỳ trong Kinh tế -

At A Tenor

At A Tenor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Tenor / Vào Kỳ Hạn Quy Định trong Kinh tế -

Cum Distribution

Cum Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cum Distribution / Kể Cả Phần Chia Thu Nhập Hay Lợi Tức Cổ Phần Sắp Tới trong Kinh tế -

At Buyer’s Option

At Buyer's Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Buyer's Option / Do Bên Mua Lựa Chọn; Bên Mua Có Quyền Chọn trong Kinh tế -

At Cost Price

At Cost Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Cost Price / Theo Giá Vốn trong Kinh tế -

Cumulative (Revolving) Credit

Cumulative (Revolving) Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative (Revolving) Credit / Thư Tín Dụng Tuần Hoàn (Tái Tục) Tích Lũy trong Kinh tế -

Devaluation Of Dollar In Terms To Gold

Devaluation Of Dollar In Terms To Gold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Devaluation Of Dollar In Terms To Gold / Sự Mất Giá Của Đồng Dollar Đối Với Vàng trong Kinh tế -

Cubic Centimeter

Cubic Centimeter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cubic Centimeter / Cen-Ti-Met Khối; Phân Khối trong Kinh tế -

At Fixed Period

At Fixed Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Fixed Period / Định Kì trong Kinh tế -

Radio Operator

Radio Operator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Radio Operator / Nhân Viên Vô Tuyến trong Kinh tế -

Cumulative Comparison

Cumulative Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Comparison / So Sánh Lũy Tích trong Kinh tế -

Cumulative Interest

Cumulative Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Interest / Tiền Lại Tích Lũy (Tiền Trả Lãi Chưa Thanh Toán Cộng Dồn Lại) trong Kinh tế -

Quantity Target And Quality Target

Quantity Target And Quality Target là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Target And Quality Target / Mục Tiêu Định Lượng Và Mục Tiêu Định Tính trong Kinh tế -

Attractive Design

Attractive Design là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attractive Design / Kiểu Dáng Đẹp trong Kinh tế -

At Current Price

At Current Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Current Price / Theo Giá Thời trong Kinh tế -

Rising Of The Minimum Lending Rate (The…)

Rising Of The Minimum Lending Rate (The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rising Of The Minimum Lending Rate (The…) / (Sự) Tăng Suất Chiết Khấu Chính Thức; Tăng Lãi Sất Cho Vay Tối Thiểu trong Kinh tế -

Cum Coupon (Of A Bond)

Cum Coupon (Of A Bond) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cum Coupon (Of A Bond) / Gồm Cả Phiếu Trả Lãi; Phiếu Lãi Kèm Theo (Của Một Trái Phiếu) trong Kinh tế -

At Best

At Best là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Best / Trong Điều Kiện Tốt Nhất; Cao Nhất; Nhiều Nhất; Giá Tốt Nhất trong Kinh tế -