Danh sách

Curb Broker

Curb Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curb Broker / Người Môi Giới (Chứng Khoán) Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -

Cumulative Quantity Discount

Cumulative Quantity Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Quantity Discount / Chiếu Khấu Số Lượng Tích Lũy trong Kinh tế -

Auction Price

Auction Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Price / Giá Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Preference Shares

Cumulative Preference Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Preference Shares / Cổ Phần Ưu Tiên Tích Lũy trong Kinh tế -

Auction Company

Auction Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Company / Công Ty Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Probability (Math/Stat/Economy)

Cumulative Probability (Math/Stat/Economy) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Probability (Math/Stat/Economy) / Xác Suất Tích Lũy (Toán/Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -

Auction Goods

Auction Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Goods / Hàng Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Process

Cumulative Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Process / Quá Trình Tích Lũy (Tư Bản…) trong Kinh tế -

Cumulative Time

Cumulative Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Time / Thời Gian (Quảng Cáo) Tích Lũy trong Kinh tế -

Ratio Of Current To Fixed Assets

Ratio Of Current To Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Of Current To Fixed Assets / Tỷ Số Tài Sản Lưu Động Trên Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -

Cubic Inch

Cubic Inch là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cubic Inch / Tấc Khối Anh trong Kinh tế -

Cumulative Letter Of Credit

Cumulative Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Tích Lũy; Thư Tín Dụng Tăng Dần trong Kinh tế -

At A Price

At A Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Price / Theo Giá trong Kinh tế -

At A Profit

At A Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Profit / (Bán) Được Lời, Kiếm Lời trong Kinh tế -

Develop New Markets (To…)

Develop New Markets (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Develop New Markets (To…) / Phát Triển Các Thị Trường Mới trong Kinh tế -

Cubic Meter

Cubic Meter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cubic Meter / Mét Khối, trong Kinh tế -

Cubic Foot

Cubic Foot là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cubic Foot / Foot Khối Anh trong Kinh tế -

At A Reduced Price

At A Reduced Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Reduced Price / Ở Mức Giá Giảm, Giá Rẻ trong Kinh tế -

At Current Cost

At Current Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Current Cost / Tính Theo Giá Thành Hiện Thời trong Kinh tế -

Cynical Component

Cynical Component là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cynical Component / Thành Phần Có Tính Chu Kỳ trong Kinh tế -