Danh sách

Auction Sales

Auction Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Sales / Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Ratio Of Current Asset To Current Liabilities

Ratio Of Current Asset To Current Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Of Current Asset To Current Liabilities / Tỷ Số Tài Sản Lưu Động Trên Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Cumulative Sinking Fund

Cumulative Sinking Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Sinking Fund / Quỹ Trả Nợ Tích Lũy trong Kinh tế -

Audience Accumulation

Audience Accumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Accumulation / Tổng Số Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Audience Composition

Audience Composition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Composition / Thành Phần Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Developed Country

Developed Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Country / Nước Tiên Tiến; Nước Đã Phát Triển; Nước Công Nghiệp Hóa trong Kinh tế -

Audience Data

Audience Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Data / Dữ Liệu Về Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Curb Market

Curb Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curb Market / [Mỹ] Thị Trường Chứng Khoán Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -

Audience Duplication

Audience Duplication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Duplication / Sự Nhân Đôi Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Developed Market Economy

Developed Market Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Market Economy / (Nền) Kinh Tế Thị Trường Phát Triển trong Kinh tế -

Attributive Classification

Attributive Classification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attributive Classification / (Sự) Phân Loại Phẩm Chất trong Kinh tế -

Curb Broker

Curb Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curb Broker / Người Môi Giới (Chứng Khoán) Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -

Cumulative Quantity Discount

Cumulative Quantity Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Quantity Discount / Chiếu Khấu Số Lượng Tích Lũy trong Kinh tế -

Auction Price

Auction Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Price / Giá Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Preference Shares

Cumulative Preference Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Preference Shares / Cổ Phần Ưu Tiên Tích Lũy trong Kinh tế -

Auction Company

Auction Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Company / Công Ty Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Probability (Math/Stat/Economy)

Cumulative Probability (Math/Stat/Economy) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Probability (Math/Stat/Economy) / Xác Suất Tích Lũy (Toán/Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -

Auction Goods

Auction Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Goods / Hàng Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Cumulative Process

Cumulative Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Process / Quá Trình Tích Lũy (Tư Bản…) trong Kinh tế -

Cumulative Time

Cumulative Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Time / Thời Gian (Quảng Cáo) Tích Lũy trong Kinh tế -