Danh sách

Development Area(S)

Development Area(S) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Development Area(S) / Khu (Khuyến Khích) Phát Triển; Khu Dân Cư trong Kinh tế -

Currency Area

Currency Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Area / Khu Vực Tiền Tệ trong Kinh tế -

Development Certificate

Development Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Development Certificate / Chứng Chỉ Triển Khai trong Kinh tế -

Development Corporation

Development Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Development Corporation / Công Ty Phát Triển trong Kinh tế -

Audience

Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience / Số Người Nghe, Số Thính Giả, Đối Tượng Quảng Cáo trong Kinh tế -

Currency Clause

Currency Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Clause / Điều Khoản Tiền Tệ trong Kinh tế -

Audience Structure

Audience Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Structure / Cơ Cấu Thính Giả Quảng Cáo Trên Phương Tiện Truyền Thông trong Kinh tế -

Audit Fee

Audit Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Fee / Phí Kiểm Toán, Phí Thẩm Tra trong Kinh tế -

Audit Adjustment

Audit Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Adjustment / Sự Điều Chỉnh Quyết Toán, Sự Sửa Trương Mục trong Kinh tế -

Currency Control

Currency Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Control / (Sự) Kiểm Soát Tiền Tệ trong Kinh tế -

Audience Accumulation

Audience Accumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Accumulation / Tổng Số Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Audience Composition

Audience Composition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Composition / Thành Phần Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Developed Country

Developed Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Country / Nước Tiên Tiến; Nước Đã Phát Triển; Nước Công Nghiệp Hóa trong Kinh tế -

Audience Data

Audience Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Data / Dữ Liệu Về Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Curb Market

Curb Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curb Market / [Mỹ] Thị Trường Chứng Khoán Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -

Audience Duplication

Audience Duplication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Duplication / Sự Nhân Đôi Khán Thính Giả trong Kinh tế -

Developed Market Economy

Developed Market Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Market Economy / (Nền) Kinh Tế Thị Trường Phát Triển trong Kinh tế -

Currency Future(s)

Currency Future(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Future(s) / Hợp Đồng Hối Đoái Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Audience Ratio

Audience Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Ratio / Tỷ Lệ Người Nghe Quảng Cáo trong Kinh tế -

Cumulative Total

Cumulative Total là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Total / Tổng Số Tích Lũy trong Kinh tế -