Danh sách

Cumulative Growth

Cumulative Growth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Growth / Sự Tăng Trưởng Tích Lũy trong Kinh tế -

Cumulative Inflation

Cumulative Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Inflation / Lạm Phát Tích Lũy trong Kinh tế -

Rates Of Rebates

Rates Of Rebates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rates Of Rebates / (Sự) Giảm Thuế Địa Phương trong Kinh tế -

Attributive

Attributive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attributive / Thuộc Tính trong Kinh tế -

At Fixed Period

At Fixed Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Fixed Period / Định Kì trong Kinh tế -

Radio Operator

Radio Operator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Radio Operator / Nhân Viên Vô Tuyến trong Kinh tế -

Cumulative Comparison

Cumulative Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Comparison / So Sánh Lũy Tích trong Kinh tế -

Cumulative Interest

Cumulative Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Interest / Tiền Lại Tích Lũy (Tiền Trả Lãi Chưa Thanh Toán Cộng Dồn Lại) trong Kinh tế -

Quantity Target And Quality Target

Quantity Target And Quality Target là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Target And Quality Target / Mục Tiêu Định Lượng Và Mục Tiêu Định Tính trong Kinh tế -

Attractive Design

Attractive Design là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attractive Design / Kiểu Dáng Đẹp trong Kinh tế -

Quintuplicate

Quintuplicate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintuplicate / Năm Bản Giống Nhau; Làm Thành Năm Bản Như Nhau trong Kinh tế -

Cumulative Frequencies

Cumulative Frequencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Frequencies / Tần Suất Tích Lũy trong Kinh tế -

At The Close

At The Close là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At The Close / Theo Giá Lúc Đóng Cửa trong Kinh tế -

At Half Price

At Half Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Half Price / Nửa Giá trong Kinh tế -

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle / Tác Dụng Lũy Tích Khi Thay Đổi Nguyên Tắc Kế Toán trong Kinh tế -

At Usance

At Usance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Usance / (Trả Tiền) Trong Kì Hạn Thông Thường Của Hối Phiếu trong Kinh tế -

Cumulative Audience

Cumulative Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Audience / Số Người Xem; Số Khán Thính Giả Tích Tụ trong Kinh tế -

At Dock

At Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Dock / (Giá Giao Hàng) Tại Bến Cảng trong Kinh tế -

Cumulative Bonus

Cumulative Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Bonus / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Cross-Licensing

Cross-Licensing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Licensing / Sự Nhượng Quyền Cấp Phép Chéo. trong Kinh tế -