Danh sách

Radio Operator

Radio Operator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Radio Operator / Nhân Viên Vô Tuyến trong Kinh tế -

Cumulative Comparison

Cumulative Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Comparison / So Sánh Lũy Tích trong Kinh tế -

Cumulative Interest

Cumulative Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Interest / Tiền Lại Tích Lũy (Tiền Trả Lãi Chưa Thanh Toán Cộng Dồn Lại) trong Kinh tế -

Quantity Target And Quality Target

Quantity Target And Quality Target là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Target And Quality Target / Mục Tiêu Định Lượng Và Mục Tiêu Định Tính trong Kinh tế -

Attractive Design

Attractive Design là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attractive Design / Kiểu Dáng Đẹp trong Kinh tế -

At Current Price

At Current Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Current Price / Theo Giá Thời trong Kinh tế -

Rising Of The Minimum Lending Rate (The…)

Rising Of The Minimum Lending Rate (The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rising Of The Minimum Lending Rate (The…) / (Sự) Tăng Suất Chiết Khấu Chính Thức; Tăng Lãi Sất Cho Vay Tối Thiểu trong Kinh tế -

Cum Coupon (Of A Bond)

Cum Coupon (Of A Bond) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cum Coupon (Of A Bond) / Gồm Cả Phiếu Trả Lãi; Phiếu Lãi Kèm Theo (Của Một Trái Phiếu) trong Kinh tế -

At Best

At Best là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Best / Trong Điều Kiện Tốt Nhất; Cao Nhất; Nhiều Nhất; Giá Tốt Nhất trong Kinh tế -

Cum Dividend

Cum Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cum Dividend / [Anh] Lãi Phiếu Kèm Theo; Cổ Tức Kèm Theo; Kèm Lãi Cổ Phần; Có Kèm Cổ Tức trong Kinh tế -

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle / Tác Dụng Lũy Tích Khi Thay Đổi Nguyên Tắc Kế Toán trong Kinh tế -

At Usance

At Usance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Usance / (Trả Tiền) Trong Kì Hạn Thông Thường Của Hối Phiếu trong Kinh tế -

Cumulative Audience

Cumulative Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Audience / Số Người Xem; Số Khán Thính Giả Tích Tụ trong Kinh tế -

At Dock

At Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Dock / (Giá Giao Hàng) Tại Bến Cảng trong Kinh tế -

Cumulative Bonus

Cumulative Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Bonus / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Cross-Licensing

Cross-Licensing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Licensing / Sự Nhượng Quyền Cấp Phép Chéo. trong Kinh tế -

Cumulative Capital Stock

Cumulative Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Capital Stock / Vốn Cổ Phần Tích Lũy trong Kinh tế -

Cross-Licensing Agreement

Cross-Licensing Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Licensing Agreement / Thoả Thuận Cấp Phép – Chéo trong Kinh tế -

Quick Disbursing Funds

Quick Disbursing Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Disbursing Funds / Tiền Ký Phát Nhanh trong Kinh tế -

At A Discount

At A Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At A Discount / Xuống Giá; Giảm Bớt Giá (Vì Bán Ế), Xuống Dưới Giá Ghi; Thấp Hơn Giá Trị Danh Nghĩa trong Kinh tế -