Danh sách

Digital Control

Digital Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Digital Control / Kiểm Soát Kỹ Thuật trong Kinh tế -

Diminishing Marginal Product

Diminishing Marginal Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminishing Marginal Product / Sản Phẩm Biên Tế Giảm Dần trong Kinh tế -

Renounce The Rights Of The Succession (To…)

Renounce The Rights Of The Succession (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renounce The Rights Of The Succession (To…) / Từ Bỏ Quyền Thừa Kế trong Kinh tế -

Authorized Foreign Exchange Bank

Authorized Foreign Exchange Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Foreign Exchange Bank / Ngân Hàng Ngoại Hối Chỉ Định trong Kinh tế -

Customer Group

Customer Group là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Group / Nhóm Khách Hàng trong Kinh tế -

Customer Relations

Customer Relations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Relations / Quan Hệ Khách Hàng trong Kinh tế -

Digital Telephone

Digital Telephone là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Digital Telephone / Điện Thoại Kỹ Thuật trong Kinh tế -

Digressive Tax

Digressive Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Digressive Tax / Thuế Lũy Tiến Giảm Dần trong Kinh tế -

Diluted Earnings Per Share

Diluted Earnings Per Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diluted Earnings Per Share / Thu Nhập Cổ Phiếu Pha Loãng trong Kinh tế -

Customer Need

Customer Need là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Need / Nhu Cầu Của Khách Hàng trong Kinh tế -

Customary

Customary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customary / (Theo) Tập Quán, (Dựa Trên)Tập Quán, (Theo) Thông Lệ trong Kinh tế -

Differentiated Products

Differentiated Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Products / Sản Phẩm Khác Biệt Hóa trong Kinh tế -

Related Concentrating Measure

Related Concentrating Measure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Concentrating Measure / Số Đo Tập Chung Liên Quan trong Kinh tế -

Differentiated Treatment

Differentiated Treatment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Treatment / Sự Phân Biệt Đối Xử trong Kinh tế -

Relative Purchasing Power Parity Theory

Relative Purchasing Power Parity Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Purchasing Power Parity Theory / Lý Thuyết Ngang Bằng Sức Mua Tương Đối trong Kinh tế -

Authorized Capital

Authorized Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Capital / Vốn Pháp Định, Vốn Đăng Kí trong Kinh tế -

Customary Tare

Customary Tare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customary Tare / Trọng Lượng Bị Theo Quy Ước trong Kinh tế -

Renewal Of A Subscription

Renewal Of A Subscription là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renewal Of A Subscription / Sự Đặt Mua Lại; Sự Đặt Mua Tiếp trong Kinh tế -

Customer Care

Customer Care là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Care / Sự Chăm Sóc Khách Hàng trong Kinh tế -

Customer Default

Customer Default là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Default / Sự Trả Không Đúng Hạn Của Khách Hàng trong Kinh tế -