Trang chủ 2019
Danh sách
Differentiated Marketing
Differentiated Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Marketing / Chiến Lược Tiếp Thị Khác Biệt Hóa trong Kinh tế -
Customary Transport Documents
Customary Transport Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customary Transport Documents / Chứng Từ Vận Tải Thông Lệ trong Kinh tế -
Differentiated Price Schedule
Differentiated Price Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Price Schedule / Bảng Giá (Phân Biệt) Nhiều Mức trong Kinh tế -
Rekoning
Rekoning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rekoning / Việc Tính Toán; Việc Tính Sổ; Việc Kế Toán Sổ Sách; Phiếu Tính Tiền trong Kinh tế -
Customary
Customary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customary / (Theo) Tập Quán, (Dựa Trên)Tập Quán, (Theo) Thông Lệ trong Kinh tế -
Differentiated Products
Differentiated Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Products / Sản Phẩm Khác Biệt Hóa trong Kinh tế -
Related Concentrating Measure
Related Concentrating Measure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Concentrating Measure / Số Đo Tập Chung Liên Quan trong Kinh tế -
Differentiated Treatment
Differentiated Treatment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differentiated Treatment / Sự Phân Biệt Đối Xử trong Kinh tế -
Relative Purchasing Power Parity Theory
Relative Purchasing Power Parity Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Purchasing Power Parity Theory / Lý Thuyết Ngang Bằng Sức Mua Tương Đối trong Kinh tế -
Authorized Capital
Authorized Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Capital / Vốn Pháp Định, Vốn Đăng Kí trong Kinh tế -
Authorized Bond
Authorized Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Bond / Trái Phiếu Được Phép Phát Hành trong Kinh tế -
Current Audit
Current Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Current Audit / Kiểm Toán Hàng Ngày trong Kinh tế -
Authorized Capital Stock
Authorized Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Capital Stock / Vốn Cổ Phần Được Phép Bán trong Kinh tế -
Differential Pay
Differential Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differential Pay / Tiền Lương Phân Biệt trong Kinh tế -
Current Balance
Current Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Current Balance / Cán Cân Vãng Lai (Trong Thanh Toán Quốc Tế) trong Kinh tế -
Rekoner
Rekoner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rekoner / Người Tính; Bảng Tính Sẵn trong Kinh tế -
Differential Prices
Differential Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differential Prices / Giá Cả Sai Biệt trong Kinh tế -
Current Budget
Current Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Current Budget / Ngân Sách Trong Năm trong Kinh tế -
Rekoning From Today
Rekoning From Today là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rekoning From Today / Tính Từ Hôm Nay trong Kinh tế -
Differential Pricing
Differential Pricing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Differential Pricing / Sự Định Giá (Phân Biệt) Nhiều Mức trong Kinh tế -