Trang chủ 2019
Danh sách
Equilibrium Rate Of Exchange
Equilibrium Rate Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Rate Of Exchange / Hối Suất Cân Bằng trong Kinh tế -
EIB (W) – Export-Import Bank (Of Washington)
EIB (W) - Export-Import Bank (Of Washington) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng EIB (W) - Export-Import Bank (Of Washington) / Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Washington trong Kinh tế -
Equilibrium Rate Of Inflation
Equilibrium Rate Of Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Rate Of Inflation / Tỷ Lệ Lạm Phát Thăng Bằng trong Kinh tế -
IRS – Internal Revenue Service
IRS - Internal Revenue Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IRS - Internal Revenue Service / Sở Thuế Vụ trong Kinh tế -
Excess Of Supply Over Demand
Excess Of Supply Over Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excess Of Supply Over Demand / Sự Vượt Quá Của Mức Cung Đối Với Mức Cầu; Cung Vượt Cầu trong Kinh tế -
IS – International System
IS - International System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IS - International System / Hệ Thống Quốc Tế trong Kinh tế -
Employee Share Ownership Plan
Employee Share Ownership Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Share Ownership Plan / Kế Hoạch Chuyển Quyền Sở Hữu Công Ty Cho Người Làm Công trong Kinh tế -
OMB – Office Of Management And Budget
OMB - Office Of Management And Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng OMB - Office Of Management And Budget / Cục Quản Lý Hành Chính Và Ngân Sách trong Kinh tế -
Application Controls In Computer Information System
Application Controls In Computer Information System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Application Controls In Computer Information System / Các Biện Pháp Kiểm Soát Việc Sử Dụng Dữ Liệu Trong Các Hệ Thống Thông Tin Máy Tính trong Kinh tế -
Tabulation
Tabulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tabulation / Việc Lập Bảng Biểu; Bảng; Biểu trong Kinh tế -
Equitable
Equitable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable / Liên Quyền Lưu Giữ Theo Luật Công Bằng trong Kinh tế -
Equipment Trust Certificate
Equipment Trust Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equipment Trust Certificate / Giấy Chứng Ủy Thác Thiết Bị trong Kinh tế -
Equivalent Full Units Of Production
Equivalent Full Units Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equivalent Full Units Of Production / Các Đơn Vị Hoàn Thiện Tương Đương Của Sản Phẩm trong Kinh tế -
Equitable Settlement
Equitable Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable Settlement / (Sự) Giải Quyết trong Kinh tế -
Equities
Equities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equities / Cổ Phiếu Thường trong Kinh tế -
Equity
Equity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity / Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -
Equilibrium Interest Rate
Equilibrium Interest Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Interest Rate / Lãi Suất Đều Nhau trong Kinh tế -
Equity Accounting
Equity Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Accounting / Kế Toán Công Bằng trong Kinh tế -
Equilibrium Of Balance Of Payments
Equilibrium Of Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Of Balance Of Payments / Sự Quân Bình Cán Cân Thanh Toán (Quốc Tế); Sự Cân Bằng Thu Chi Quốc Tế trong Kinh tế -
Equity Capital
Equity Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Capital / Vốn Cổ Phần Thường trong Kinh tế -