Danh sách

Equilibrium Rate Of Exchange

Equilibrium Rate Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Rate Of Exchange / Hối Suất Cân Bằng  trong Kinh tế -

EIB (W) – Export-Import Bank (Of Washington)

EIB (W) - Export-Import Bank (Of Washington) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng EIB (W) - Export-Import Bank (Of Washington) / Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Washington trong Kinh tế -

Equilibrium Rate Of Inflation

Equilibrium Rate Of Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Rate Of Inflation / Tỷ Lệ Lạm Phát Thăng Bằng  trong Kinh tế -

IRS – Internal Revenue Service

IRS - Internal Revenue Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IRS - Internal Revenue Service / Sở Thuế Vụ trong Kinh tế -

Excess Of Supply Over Demand

Excess Of Supply Over Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excess Of Supply Over Demand / Sự Vượt Quá Của Mức Cung Đối Với Mức Cầu; Cung Vượt Cầu trong Kinh tế -

IS – International System

IS - International System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IS - International System / Hệ Thống Quốc Tế trong Kinh tế -

Employee Share Ownership Plan

Employee Share Ownership Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Share Ownership Plan / Kế Hoạch Chuyển Quyền Sở Hữu Công Ty Cho Người Làm Công trong Kinh tế -

OMB – Office Of Management And Budget

OMB - Office Of Management And Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng OMB - Office Of Management And Budget / Cục Quản Lý Hành Chính Và Ngân Sách trong Kinh tế -

Application Controls In Computer Information System

Application Controls In Computer Information System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Application Controls In Computer Information System / Các Biện Pháp Kiểm Soát Việc Sử Dụng Dữ Liệu Trong Các Hệ Thống Thông Tin Máy Tính trong Kinh tế -

Tabulation

Tabulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tabulation / Việc Lập Bảng Biểu; Bảng; Biểu trong Kinh tế -

Equitable

Equitable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable / Liên Quyền Lưu Giữ Theo Luật Công Bằng  trong Kinh tế -

Equipment Trust Certificate

Equipment Trust Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equipment Trust Certificate / Giấy Chứng Ủy Thác Thiết Bị  trong Kinh tế -

Equivalent Full Units Of Production

Equivalent Full Units Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equivalent Full Units Of Production / Các Đơn Vị Hoàn Thiện Tương Đương Của Sản Phẩm  trong Kinh tế -

Equitable Settlement

Equitable Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable Settlement / (Sự) Giải Quyết  trong Kinh tế -

Equities

Equities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equities / Cổ Phiếu Thường  trong Kinh tế -

Equity

Equity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity / Vốn Cổ Phần  trong Kinh tế -

Equilibrium Interest Rate

Equilibrium Interest Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Interest Rate / Lãi Suất Đều Nhau  trong Kinh tế -

Equity Accounting

Equity Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Accounting / Kế Toán Công Bằng  trong Kinh tế -

Equilibrium Of Balance Of Payments

Equilibrium Of Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Of Balance Of Payments / Sự Quân Bình Cán Cân Thanh Toán (Quốc Tế); Sự Cân Bằng Thu Chi Quốc Tế  trong Kinh tế -

Equity Capital

Equity Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Capital / Vốn Cổ Phần Thường  trong Kinh tế -