Trang chủ 2019
Danh sách
IRS – Internal Revenue Service
IRS - Internal Revenue Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IRS - Internal Revenue Service / Sở Thuế Vụ trong Kinh tế -
Excess Of Supply Over Demand
Excess Of Supply Over Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excess Of Supply Over Demand / Sự Vượt Quá Của Mức Cung Đối Với Mức Cầu; Cung Vượt Cầu trong Kinh tế -
IS – International System
IS - International System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IS - International System / Hệ Thống Quốc Tế trong Kinh tế -
Employee Share Ownership Plan
Employee Share Ownership Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Share Ownership Plan / Kế Hoạch Chuyển Quyền Sở Hữu Công Ty Cho Người Làm Công trong Kinh tế -
OMB – Office Of Management And Budget
OMB - Office Of Management And Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng OMB - Office Of Management And Budget / Cục Quản Lý Hành Chính Và Ngân Sách trong Kinh tế -
Application Controls In Computer Information System
Application Controls In Computer Information System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Application Controls In Computer Information System / Các Biện Pháp Kiểm Soát Việc Sử Dụng Dữ Liệu Trong Các Hệ Thống Thông Tin Máy Tính trong Kinh tế -
Tabulation
Tabulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tabulation / Việc Lập Bảng Biểu; Bảng; Biểu trong Kinh tế -
Tarifff
Tarifff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tarifff / Thuế Suất; Biểu Thuế; Thuế Quan; Biểu Giá trong Kinh tế -
Task Force
Task Force là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Task Force / Lực Lượng Biệt Phái, Lực Lượng Đặc Nhiệm (Để Thực Hiện Một Nhiệm Vụ Chuyên Biệt) trong Kinh tế -
Rate
Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate / Suất; Đơn Vị; Hạng; Tốc Độ; Định Giá; Suất Phí Bảo Hiểm; Thuế Địa Phương; Xếp Hạng trong Kinh tế -
Equitable Settlement
Equitable Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equitable Settlement / (Sự) Giải Quyết trong Kinh tế -
Equities
Equities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equities / Cổ Phiếu Thường trong Kinh tế -
Equity
Equity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity / Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -
Equilibrium Interest Rate
Equilibrium Interest Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Interest Rate / Lãi Suất Đều Nhau trong Kinh tế -
Equity Accounting
Equity Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Accounting / Kế Toán Công Bằng trong Kinh tế -
Equilibrium Of Balance Of Payments
Equilibrium Of Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Of Balance Of Payments / Sự Quân Bình Cán Cân Thanh Toán (Quốc Tế); Sự Cân Bằng Thu Chi Quốc Tế trong Kinh tế -
Equity Capital
Equity Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Capital / Vốn Cổ Phần Thường trong Kinh tế -
Equilibrium Rate Of Interest
Equilibrium Rate Of Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Rate Of Interest / Lãi Suất Cân Bằng trong Kinh tế -
Equity Gearing
Equity Gearing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Gearing / Tỷ Lệ Vốn Cổ Phần (Vốn Tự Có) trong Kinh tế -
Equipage
Equipage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equipage / (Đồ) Trang Bị; Thiết Bị; Dụng Cụ (Tàu Bè, Quân Đội, Thám Hiểm...) trong Kinh tế -