Danh sách

Interdependence

Interdependence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interdependence / (Sự) Lệ Thuộc Vào Nhau trong Kinh tế -

Estimated Cost System

Estimated Cost System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Cost System / Phương Thức Phí Tổn Ước Tính  trong Kinh tế -

Exchange Law

Exchange Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Law / Luật Buôn Bán Ngoại Tệ trong Kinh tế -

Economic Fluctuations

Economic Fluctuations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Fluctuations / Biến Động Kinh Tế; Thăng Trầm Kinh Tế trong Kinh tế -

Trouble-free

Trouble-free là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trouble-free / (Máy Móc) Không Hỏng Hóc; Không Trục Trặc; Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Trouble

Trouble là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trouble / Tình Trạng Rối Loạn, Lộn Xộn; (Những) Sự Xung Đột; (Những) Khó Khăn trong Kinh tế -

Exchange Movement

Exchange Movement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Movement / Sự Biến Động Hối Suất trong Kinh tế -

Economic Interests

Economic Interests là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Interests / Lợi Ích Kinh Tế trong Kinh tế -

Troubleshooter

Troubleshooter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Troubleshooter / Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất) trong Kinh tế -

Estimated Operating Budget

Estimated Operating Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Operating Budget / Dự Kiến Ngân Quỹ Hoạt Động  trong Kinh tế -

Abnormal Return

Abnormal Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abnormal Return / Thu Nhập Bất Thường trong Kinh tế -

Exchange Office

Exchange Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Office / Phòng Thu Đổi Ngoại Tệ trong Kinh tế -

Accelerated Depreciation Method

Accelerated Depreciation Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Depreciation Method / Phương Pháp Khấu Hao Gia Tốc trong Kinh tế -

Exchange Parity

Exchange Parity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Parity / Bình Giá Hối Đoái trong Kinh tế -

Exchequer Bond

Exchequer Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchequer Bond / Trái Khoán Kho Bạc; Trái Phiếu Công Khố trong Kinh tế -

Exchange Policy

Exchange Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Policy / Chính Sách Hối Đoái trong Kinh tế -

Acceptable (Level Of) Audit Risk

Acceptable (Level Of) Audit Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptable (Level Of) Audit Risk / Rủi Ro Kiểm Toán Có Thể Chấp Nhận Được trong Kinh tế -

Exchequer Return

Exchequer Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchequer Return / Báo Cáo Ngân Khố trong Kinh tế -

Acceptance Certificate

Acceptance Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Certificate / Giấy Chứng Nhận Bàn Giao trong Kinh tế -

Exchequer Stocks

Exchequer Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchequer Stocks / Cổ Phiếu Kho Bạc trong Kinh tế -