Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Troubleshooter |
| Tiếng Việt | Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Troubleshooter là gì?
- Troubleshooter là Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất).
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Troubleshooter
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Troubleshooter là gì? (hay Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất) nghĩa là gì?) Định nghĩa Troubleshooter là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Troubleshooter / Thợ Sửa Chữa (Máy); Người Chuyên Giải Quyết Khó Khăn (Trong Hoạt Động Chính Trị, Ngoại Giao, Quản Lý Sản Xuất). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục