Danh sách

Unavailable

Unavailable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unavailable / Không Có Sẵn Để Dùng; Bất Khả Dụng; Không Thể Tự Tìm Lấy; Đã Hết trong Kinh tế -

Non-Compliance With The Law

Non-Compliance With The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Compliance With The Law / Sự Không Tuân Thủ Lập Pháp; Sự Vi Phạm Luật Pháp trong Kinh tế -

Unavoidable Costs

Unavoidable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unavoidable Costs / Phí Tổn Không Thể Tránh; Phí Tổn Cố Định, Cần Thiết trong Kinh tế -

Manageress

Manageress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manageress / Nữ Giám Đốc, Bà Giám Đốc, Bà Quản Lý trong Kinh tế -

Uncertainty

Uncertainty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncertainty / Tính Không Xác Định; Sự Không Chắc Chắn; Tính Không ổn Định; Rủi Ro Không Thể Nhận Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Smallholding

Smallholding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smallholding / Nông Trại Nhỏ; Sự Canh Tác Của Nông Trại Nhỏ; Sự Kinh Doanh Nông Trại Nhỏ trong Kinh tế -

Nominee Company

Nominee Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Company / Công Ty Thụ Thác Đại Diện Quản Lý; Công Ty Đứng Tên; Công Ty Trung Gian trong Kinh tế -

Two-speed

Two-speed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-speed / Hai Tốc Độ; Song Tốc trong Kinh tế -

Two-tier Exchange Rate

Two-tier Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Exchange Rate / Hối Suất Hai Giá; Hối Suất Song Trùng trong Kinh tế -

Two-tier Financing

Two-tier Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-tier Financing / Sự Cấp Vốn Hai Tầng trong Kinh tế -

Money Spinner (Money-Spinner)

Money Spinner (Money-Spinner) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Spinner (Money-Spinner) / Cái Đẻ Ra Tiền; Hoạt Động Có Lãi; Sản Phẩm Hái Ra Tiền trong Kinh tế -

Moneychanger (Money Changer)

Moneychanger (Money Changer) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneychanger (Money Changer) / Người Đổi Bạc; Người Chuyên Nghề Đổi Tiền; Máy Đổi Tiền trong Kinh tế -

Trucker

Trucker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trucker / Tài Xế Xe Tải; Người Làm Nghề Vận Tải Xe Hàng; Nhà Thầu Xa Vận trong Kinh tế -

Moneyed

Moneyed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed / Giàu; Có Tiền; Về Tiền Bạc; Bằng Tiền Bạc trong Kinh tế -

Two-bits

Two-bits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-bits / 25 Xu trong Kinh tế -

Moneyed Interest

Moneyed Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed Interest / Lợi Ích Về Tiền Bạc; Giới Tài Chính; Giới Thượng Lưu Tài Phiệt trong Kinh tế -

Two-dollar Broker

Two-dollar Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-dollar Broker / Người Môi Giới Hai Đô-La trong Kinh tế -

Moneys

Moneys là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneys / (Những Số) Tiền; Vốn; Tư Bản; Tiền Của; Của Cải; Tài Sản trong Kinh tế -

Two-lifetime Guarantee

Two-lifetime Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Two-lifetime Guarantee / Bảo Đảm Lần Thứ Hai Chất Lượng Sản Phẩm trong Kinh tế -

Monopolist

Monopolist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopolist / Người Độc Quyền; Người Chuyên Lợi; Người Chuyên Mại; Người Chủ Trương Chuyên Mại trong Kinh tế -