Danh sách

Reversioner

Reversioner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversioner / Người Sẽ Hưởng Quyền Thừa Kế, Người Sẽ Có Quyền Sở Hữu; Người Có Quyền Thu Hồi; Người Có Quyền Chờ Đợi trong Kinh tế -

Returns

Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returns / Hàng Trả Lại; Hàng Ế; Tồn Đọng, Không Bán Được; Sách Báo Ế; Tiền Trả Bớt Lại (Trên Số Tiền Đã Trả Dư); Phí Trả Bớt Lại; Tiền Thu Vô; Sự Thống Kê trong Kinh tế -

Reverse

Reverse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse / Sự Trái Ngược; Mặt Trái; Bề Trái; Bề Lưng; Làm Ngược Lại; Đảo Ngược; Thủ Tiêu; Hủy Bỏ; Ghi Sổ Ngược Lại trong Kinh tế -

Returnable Bottle

Returnable Bottle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returnable Bottle / Chai (Đựng) Có Thể Hoàn Lại; Chai Gởi trong Kinh tế -

Reverse An Entry (To…)

Reverse An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse An Entry (To...) / Hủy Bỏ Một Khoản Ghi Sổ, Một Khoản Bút Toán trong Kinh tế -

Replacement

Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement / (Sự) Sắp Xếp Lại; Bố Trí Lại; Sự Thay Thế; Vật Thay Thế; Người Thay Thế; Sản phẩm Thay Thế trong Kinh tế -

Reverse Preference

Reverse Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Preference / Ưu Đãi Ngược Lại; Ưu Đãi Nghịch trong Kinh tế -

Returnable

Returnable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returnable / (Chai, Lọ, Bao Bì...) Có Thể Trả Lại; Có Thể Hoàn Lại trong Kinh tế -

Total Up To (To..)

Total Up To (To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Up To (To..) / Lên Tới; Tổng Cộng Lên Tới... trong Kinh tế -

Required Reserves

Required Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required Reserves / Dự Trữ Bắt Buộc; Dự Trữ Pháp Định (Của Ngân Hàng) trong Kinh tế -

Tout

Tout là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tout / Người Đi Dạo Bán; Người Kiếm Mối Hàng; Người Dắt Mối; Người Lôi Kéo Khách (Cho Khách Sạn...) trong Kinh tế -

Representative Firm

Representative Firm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Firm / Xí Nghiệp Có Tính Đại Diện; Hiệu Buôn Tiêu Biểu; Công Ty Tiêu Biểu trong Kinh tế -

Representative

Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative / Người Đại Diện; Người Đại Lý; Đại Biểu; Tiêu Biểu; Điển Hình; Có Tính Đại Diện trong Kinh tế -

Representative Cross Section

Representative Cross Section là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Cross Section / (Một) Phần Tiêu Biểu; Mẫu Tiêu Biểu trong Kinh tế -

Representative Money

Representative Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Money / Đồng Tiền Đại Biểu; Tiền Giấy; Phiếu Tệ; Bút Tệ trong Kinh tế -

Repressed Inflation

Repressed Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressed Inflation / Lạm Phát Có Tính Kiềm Chế, Lạm Phát Ức Chế trong Kinh tế -

Repressive

Repressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressive / Đàn Áp; Trấn Áp; Ức Chế trong Kinh tế -

Revalue

Revalue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalue / Đánh Giá Lại; Định Giá Lại; Ước Lượng Lại trong Kinh tế -

Revalidate

Revalidate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalidate / Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại trong Kinh tế -

Revenue Account(s)

Revenue Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Account(s) / Tài Khoản Thu Nhập Hàng Năm (Doanh Nghiệp); Các Tài Khoản Phải Thu, Bảng Kết Toán Doanh Thu trong Kinh tế -