Danh sách

Reverse An Entry (To…)

Reverse An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse An Entry (To...) / Hủy Bỏ Một Khoản Ghi Sổ, Một Khoản Bút Toán trong Kinh tế -

Replacement

Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement / (Sự) Sắp Xếp Lại; Bố Trí Lại; Sự Thay Thế; Vật Thay Thế; Người Thay Thế; Sản phẩm Thay Thế trong Kinh tế -

Reverse Preference

Reverse Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Preference / Ưu Đãi Ngược Lại; Ưu Đãi Nghịch trong Kinh tế -

Returnable

Returnable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returnable / (Chai, Lọ, Bao Bì...) Có Thể Trả Lại; Có Thể Hoàn Lại trong Kinh tế -

Total Up To (To..)

Total Up To (To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Up To (To..) / Lên Tới; Tổng Cộng Lên Tới... trong Kinh tế -

Required Reserves

Required Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required Reserves / Dự Trữ Bắt Buộc; Dự Trữ Pháp Định (Của Ngân Hàng) trong Kinh tế -

Required Return

Required Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Required Return / Mức Lợi Tối Thiểu Bắt Buộc; Mức Doanh Lợi Tối Thiểu Phải Có trong Kinh tế -

Requirement

Requirement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requirement / Sự Cần; Điều Cần Thiết; Sự Đòi Hỏi; Sự Yêu Cầu; Điều Đòi Hỏi; Điều Kiện Tất Yếu trong Kinh tế -

Requirements

Requirements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requirements / Tập Thể Lệ Đấu Thầu; Điều Kiện Sách trong Kinh tế -

Requisition

Requisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Requisition / (Sự) Yêu Cầu; Thỉnh Cầu; (Sự) Trưng Dụng; Trưng Thu (Tài Sản); Tiêu Chuẩn Đòi Hỏi; Điều Kiện Bắt Buộc; Điều Kiện Cần Thiết; Đơn Yêu Cầu; Đơn Xin; Đơn Xin Mua Hàng; Trưng Dụng; Trưng Thu trong Kinh tế -

Representative Money

Representative Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Representative Money / Đồng Tiền Đại Biểu; Tiền Giấy; Phiếu Tệ; Bút Tệ trong Kinh tế -

Repressed Inflation

Repressed Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressed Inflation / Lạm Phát Có Tính Kiềm Chế, Lạm Phát Ức Chế trong Kinh tế -

Repressive

Repressive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repressive / Đàn Áp; Trấn Áp; Ức Chế trong Kinh tế -

Revalue

Revalue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalue / Đánh Giá Lại; Định Giá Lại; Ước Lượng Lại trong Kinh tế -

Revalidate

Revalidate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalidate / Triển Hạn; Gia Hạn; Làm Cho Có Hiệu Lực Trở Lại trong Kinh tế -

Revenue Account(s)

Revenue Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Account(s) / Tài Khoản Thu Nhập Hàng Năm (Doanh Nghiệp); Các Tài Khoản Phải Thu, Bảng Kết Toán Doanh Thu trong Kinh tế -

Represent

Represent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Represent / Thay Mặt Đại Diện (Một Hãng Buôn); Trình Bày; Đưa Ra Lại; Xuất Trình Lại trong Kinh tế -

Reproduction

Reproduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproduction / Sự Tái Sản Xuất; Sự Chế Lại; Sự Làm Lại trong Kinh tế -

Repossession

Repossession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repossession / (Sự) Lấy Lại; Chiếm Hữu Lại; Thu Hồi trong Kinh tế -

Repudiate

Repudiate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiate / Không Nhận; Chối; Cự Tuyệt; Từ Chối; Khước Từ; Bác Bỏ; Từ Chối Không Chịu Trả trong Kinh tế -