Danh sách

Revenue Account(s)

Revenue Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Account(s) / Tài Khoản Thu Nhập Hàng Năm (Doanh Nghiệp); Các Tài Khoản Phải Thu, Bảng Kết Toán Doanh Thu trong Kinh tế -

Represent

Represent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Represent / Thay Mặt Đại Diện (Một Hãng Buôn); Trình Bày; Đưa Ra Lại; Xuất Trình Lại trong Kinh tế -

Reproduction

Reproduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproduction / Sự Tái Sản Xuất; Sự Chế Lại; Sự Làm Lại trong Kinh tế -

Repossession

Repossession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repossession / (Sự) Lấy Lại; Chiếm Hữu Lại; Thu Hồi trong Kinh tế -

Repudiate

Repudiate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiate / Không Nhận; Chối; Cự Tuyệt; Từ Chối; Khước Từ; Bác Bỏ; Từ Chối Không Chịu Trả trong Kinh tế -

Report

Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Report / Báo Cáo; Bản Báo Cáo; Biên Bản (Hồi Nghị); Bản Tin; Tờ Khai Hải Quan trong Kinh tế -

Reproducible Goods

Reproducible Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproducible Goods / Hàng Hóa Có Thể Tái Sản Xuất; Hàng Hóa Có Thể Chế Lại trong Kinh tế -

Top-Ranking

Top-Ranking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Top-Ranking / Tối Cao Cấp; Cao Cấp Nhất trong Kinh tế -

Total

Total là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total / Tổng Cộng; Tổng Số; Toàn Bộ; Cộng; Cộng Lại trong Kinh tế -

Tour

Tour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tour / Cuộc (Đi) Tham Quan; Cuộc Đi; Cuộc Đi Du Lịch trong Kinh tế -

Related Company

Related Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Company / Công Ty Liên Hệ; Công Ty Liên Doanh; Công Ty Con trong Kinh tế -

Related Parties

Related Parties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Related Parties / (Những) Người Kết Thân, Liên Hệ; Các Bên Có Liên Quan trong Kinh tế -

Relative Value

Relative Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Value / Giá Trị Tương Đối; Tỉ Đối trong Kinh tế -

Release

Release là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release / Sự Miễn; Sự Phát Hành; Biên Nhận; Giải Tỏa; Từ Bỏ (Quyền Lợi); Lệnh Xuất Kho trong Kinh tế -

Remainder

Remainder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remainder / Phần Còn Lại; Những Người Còn Lại; Số Dư; Số Còn Lại; Số Còn Thiếu; Quyền Thừa Kế; Bán Xôn; Bán Hạ Giá trong Kinh tế -

Release Someone From A Promise (To…)

Release Someone From A Promise (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Release Someone From A Promise (To...) / Miễn Trừ Nghĩa Vụ Thực Hiện Lời Hứa Cho Ai; Giải Ước Cho Ai trong Kinh tế -

Reloading

Reloading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reloading / Sự Chất Hàng; Sự Tiếp Vận; Chuyển Tải; Sang Tàu; Sang Xe trong Kinh tế -

Revalorization (Of Currency)

Revalorization (Of Currency) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revalorization (Of Currency) / Sự Khôi Phục Giá Trị Tiền Tệ; Sự Tái Định Giá Tiền Tệ trong Kinh tế -

Remand

Remand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remand / Sự Gởi Trả (Bị Can) Về Trại Giam; (Sự) Hồi Tống; Gởi Trả Về (Trại Giam) Xử Lại (Một Vụ Án) trong Kinh tế -

Revaluation

Revaluation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revaluation / (Sự) Đánh Giá; Định Giá, Ước Lượng Lại; Sự Tái Định Giá; (Sự) Điều Chỉnh Lại Giá Trị Tiền Tệ trong Kinh tế -