Danh sách

Reverse Takover

Reverse Takover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Takover / (Sự) Mua Lại Nghịch Chiều; Tiếp Quản Ngược, Nắm Quyền Kiểm Soát Ngược trong Kinh tế -

Right Of Way

Right Of Way là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right Of Way / Quyền Đi Qua; Quyền Thông Hành; Quyền Địa Dịch; Lộ Quyền; Quyền Ưu Tiên trong Kinh tế -

Tout For Custom (To…)

Tout For Custom (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tout For Custom (To...) / Câu Khách; Chiêu Khách; Chào Mời Khách (Cho Khách Sạn) trong Kinh tế -

Trade Barier

Trade Barier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Barier / Hàng Rào Thương Mại, Mậu Dịch, Buôn Bán, Thuế Quan trong Kinh tế -

Revolving Loan

Revolving Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revolving Loan / Khoản Cho Vay Triển Hạn Tự Động; Khoản Cho Vay Chu Chuyển Tuần Hoàn trong Kinh tế -

Payment

Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment / (Sự) Chi Trả; Trả Tiền; Nộp Tiền; Thanh Toán; Trả Lương; Khoản Tiền Được Trả trong Kinh tế -

Reward

Reward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reward / Tiền Thưởng; Phần Thưởng; Tiền Công; Tiền Thù Lao; Tiền Hoa Hồng; Thưởng; Trả Công; Trả Thù Lao trong Kinh tế -

Tow

Tow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tow / (Sự) Kéo; Xe Được Kéo; Tàu Được Kéo; Kéo; Giòng (Tàu..) trong Kinh tế -

Total Demand

Total Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Demand / Tổng Lượng Nhu Cầu; Tổng Cầu trong Kinh tế -

Total Distribution

Total Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Distribution / Tổn Số (Được) Phân Phối trong Kinh tế -

Totalize

Totalize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Totalize / Cộng Chung; Tổng Cộng; Cộng Tổng Số; Tính Gộp Lại (Các Khoản Chi) trong Kinh tế -

Reversionary Annuity

Reversionary Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversionary Annuity / Niên Kim Được Trả Lại; Niêm Kim Phải Được Kế Thừa trong Kinh tế -

Totalizer

Totalizer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Totalizer / Máy Cộng Tiền Đánh Các (Của Cuộc Cá Tiền ở Trường Đua Ngựa Hoặc Đua Chó) trong Kinh tế -

Reversioner

Reversioner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversioner / Người Sẽ Hưởng Quyền Thừa Kế, Người Sẽ Có Quyền Sở Hữu; Người Có Quyền Thu Hồi; Người Có Quyền Chờ Đợi trong Kinh tế -

Returns

Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returns / Hàng Trả Lại; Hàng Ế; Tồn Đọng, Không Bán Được; Sách Báo Ế; Tiền Trả Bớt Lại (Trên Số Tiền Đã Trả Dư); Phí Trả Bớt Lại; Tiền Thu Vô; Sự Thống Kê trong Kinh tế -

Reverse

Reverse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse / Sự Trái Ngược; Mặt Trái; Bề Trái; Bề Lưng; Làm Ngược Lại; Đảo Ngược; Thủ Tiêu; Hủy Bỏ; Ghi Sổ Ngược Lại trong Kinh tế -

Returnable Bottle

Returnable Bottle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returnable Bottle / Chai (Đựng) Có Thể Hoàn Lại; Chai Gởi trong Kinh tế -

Reverse An Entry (To…)

Reverse An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse An Entry (To...) / Hủy Bỏ Một Khoản Ghi Sổ, Một Khoản Bút Toán trong Kinh tế -

Replacement

Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement / (Sự) Sắp Xếp Lại; Bố Trí Lại; Sự Thay Thế; Vật Thay Thế; Người Thay Thế; Sản phẩm Thay Thế trong Kinh tế -

Reverse Preference

Reverse Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Preference / Ưu Đãi Ngược Lại; Ưu Đãi Nghịch trong Kinh tế -