Danh sách

Deferred Liabilities

Deferred Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Liabilities / Tài Sản Nợ Trì Hoãn trong Kinh tế -

Stock-market Closing Report

Stock-market Closing Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock-market Closing Report / Người Quản Lý Hàng Trữ trong Kinh tế -

Deferred Rebates

Deferred Rebates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Rebates / Bớt Giá, Giảm Giá Sau trong Kinh tế -

Personal Effects

Personal Effects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personal Effects / Động Sản; Tài Sản Cá Nhân trong Kinh tế -

Deferral Of Taxes

Deferral Of Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferral Of Taxes / Hoãn Thuế trong Kinh tế -

Residual

Residual là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Residual / Cặn; Bã; Dư; (Số) Sai Biệt; Chênh Lệch trong Kinh tế -

Deferred Income Taxes

Deferred Income Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Income Taxes / Thuế Thu Nhập Chưa Thanh Toán trong Kinh tế -

Intrusive Advertising

Intrusive Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intrusive Advertising / Quảng Cáo Xâm Nhập  trong Kinh tế -

Deferred Income Taxes

Deferred Income Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Income Taxes / Thuế Thu Nhập Chưa Thanh Toán trong Kinh tế -

Instrument And Tools For Management

Instrument And Tools For Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Instrument And Tools For Management / Thiết Bị, Dụng Cụ Quản Lý trong Kinh tế -

Office Space

Office Space là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Space / Chỗ Đặt Văn Phòng; Trụ Sở trong Kinh tế -

Emphyteutic Lease

Emphyteutic Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emphyteutic Lease / (Sự) Cho Thuê Lâu Dài trong Kinh tế -

Office Staff

Office Staff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Office Staff / (Các) Nhân Viên Văn Phòng trong Kinh tế -

Empirical Method

Empirical Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empirical Method / Phương Pháp Thực Nghiệm trong Kinh tế -

Oil Price

Oil Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Price / Giá Dầu Hỏa trong Kinh tế -

Oil Producing Countries

Oil Producing Countries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Producing Countries / (Các) Nước Sản Xuất Dầu Hỏa trong Kinh tế -

Oil Products

Oil Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Products / (Các) Sản Phẩm Dầu Hỏa trong Kinh tế -

Oil Rafinery

Oil Rafinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Rafinery / Xưởng Lọc Dầu trong Kinh tế -

Oil Rig

Oil Rig là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Rig / Thiết Bị Thăm Dò Dầu Mỏ; Thiết Bị Khoan Dầu; Dàn Khoan (Dầu) trong Kinh tế -

Depositor

Depositor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depositor / Người Gửi Tiền trong Kinh tế -