Danh sách

Employ

Employ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employ / Dùng; Thuê (Ai Làm Gì) trong Kinh tế -

Ejusdem Generis

Ejusdem Generis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ejusdem Generis / Nguyên Tắc Cùng Loại trong Kinh tế -

Inventory Investment Cycle

Inventory Investment Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Investment Cycle / Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Employ Workers (To…)

Employ Workers (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employ Workers (To...) / Sử Dụng, Thuê Công Nhân trong Kinh tế -

Ekistics

Ekistics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ekistics / Kế Hoạch Học Thành Thị Và Khu Vực trong Kinh tế -

Inventory Investment

Inventory Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Investment / Đầu Tư Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Employee

Employee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee / Người Làm Công; Nhân Viên trong Kinh tế -

Elastic Supply

Elastic Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elastic Supply / Mức Cung, Lượng Cung Co Giãn trong Kinh tế -

Elasticity Factor

Elasticity Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Factor / Nhân Tố Co Giãn trong Kinh tế -

Employee Benefits

Employee Benefits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Benefits / Trợ Cấp Công Nhân Viên Chức trong Kinh tế -

Elastic Tariff

Elastic Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elastic Tariff / Thuế Quan Co Giãn trong Kinh tế -

Elasticity Coefficient

Elasticity Coefficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Coefficient / Hệ Số Co Giãn trong Kinh tế -

Deferred Payment

Deferred Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Payment / Trả Tiền Sau trong Kinh tế -

Elasticity Of Demand

Elasticity Of Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Of Demand / Tính Co Giãn Của Mức Cầu trong Kinh tế -

Defunct Company

Defunct Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defunct Company / Công Ty Chết trong Kinh tế -

Deferred Account

Deferred Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Account / Trả Góp (Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

Elasticity Of Production

Elasticity Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Of Production / Độ Co Giãn Của Sản Xuất trong Kinh tế -

Degressive Tax

Degressive Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degressive Tax / Thuế Lũy Thoái trong Kinh tế -

Deferred Credit

Deferred Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Credit / Thu Nhập Về Sau, Nợ Thu Sau trong Kinh tế -

Elasticity Of Substitution

Elasticity Of Substitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Of Substitution / Tính Co Giãn Thay Thế trong Kinh tế -