Danh sách

Deferred Taxation

Deferred Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Taxation / Đánh Thuế Sau trong Kinh tế -

Corporation Tax

Corporation Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Corporation Tax / Thuế Công Ty trong Kinh tế -

Deficit Financing

Deficit Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Financing / Tài Trợ Thiếu Hụt trong Kinh tế -

Official Price

Official Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Price / Giá Chính Thức (Do Nhà Nước Quy Định) trong Kinh tế -

Deficit In Weight

Deficit In Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit In Weight / Thiếu Hụt Trọng Lượng trong Kinh tế -

Official Quotation

Official Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Official Quotation / Hối Giá Chính Thức; Giá Báo Chính Thức (Của Sở Giao Dịch Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Deficit Net Worth

Deficit Net Worth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Net Worth / Thiếu Vốn Ròng trong Kinh tế -

Deficit Spending

Deficit Spending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Spending / Làm Chi trong Kinh tế -

Depreciation Fund System

Depreciation Fund System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Depreciation Fund System / Chế Độ Quỹ Khấu Hao trong Kinh tế -

Deposit Receipt

Deposit Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deposit Receipt / Biên Lai Gửi Tiền, Biên Lai Tiền Ký Quỹ trong Kinh tế -

Empirical Research

Empirical Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empirical Research / Nghiên Cứu Thực Nghiệm trong Kinh tế -

Deficit

Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit / Thiếu Hụt trong Kinh tế -

Oil Shares

Oil Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Oil Shares / Chứng Khoán Dầu Hỏa trong Kinh tế -

Empirical Testing

Empirical Testing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empirical Testing / (Việc) Trắc Nghiệm Bằng Thực Nghiệm trong Kinh tế -

Deflation

Deflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflation / Sự Giảm Giá trong Kinh tế -

Intuitus Personal

Intuitus Personal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intuitus Personal / Nhầm Vào Cá Nhân; Đối Nhân trong Kinh tế -

Employ

Employ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employ / Dùng; Thuê (Ai Làm Gì) trong Kinh tế -

Ejusdem Generis

Ejusdem Generis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ejusdem Generis / Nguyên Tắc Cùng Loại trong Kinh tế -

Inventory Investment Cycle

Inventory Investment Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inventory Investment Cycle / Chu Kỳ Đầu Tư Hàng Tồn Trữ  trong Kinh tế -

Employ Workers (To…)

Employ Workers (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employ Workers (To...) / Sử Dụng, Thuê Công Nhân trong Kinh tế -