Trang chủ 2019
Danh sách
Audit Objective
Audit Objective là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Objective / Mục Đích Kiểm Toán trong Kinh tế -
Norm Of International Law
Norm Of International Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of International Law / Quy Phạm Luật Quốc Tế trong Kinh tế -
Employment Subsidies
Employment Subsidies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Subsidies / Trợ Cấp Việc Làm trong Kinh tế -
Norm Of Lending
Norm Of Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of Lending / Tiêu Chuẩn Cho Vay trong Kinh tế -
Enactment
Enactment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enactment / Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn trong Kinh tế -
North Atlantic Coast Ports
North Atlantic Coast Ports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Atlantic Coast Ports / Các Cảng Bở Biển Bắc Đại Tây Dương trong Kinh tế -
Employment Tax
Employment Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Tax / Thuế Tiền Lương trong Kinh tế -
Empties
Empties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không trong Kinh tế -
Employment Termination Compensation
Employment Termination Compensation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc trong Kinh tế -
Employment Volume
Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -
Assumed Bond
Assumed Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assumed Bond / Trái Phiếu Được Bảo Hành, Trái Phiếu Được Bảo Lãnh trong Kinh tế -
Assurance
Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assurance / Sự Đảm Bảo trong Kinh tế -
Attendance
Attendance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attendance / Sự Có Mặt trong Kinh tế -
Audit Entity
Audit Entity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Entity / Đối Tượng Kiểm Toán trong Kinh tế -
Approval
Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Approval / Sự Tán Thành, Sự Phê Chuẩn, Đồng Ý trong Kinh tế -
Attorney’s Letter
Attorney's Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attorney's Letter / Thư Xác Minh trong Kinh tế -
Arm And Sideline Products
Arm And Sideline Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Arm And Sideline Products / Phó Phẩm Nông Nghiệp trong Kinh tế -
Audit Council
Audit Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Council / Hội Đồng Kiểm Toán trong Kinh tế -
Encashment Order
Encashment Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encashment Order / Giấy Ủy Nhiệm Thu trong Kinh tế -
Audit
Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit / Công Việc Kiểm Toán trong Kinh tế -