Danh sách

Nontransaction

Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nonvoting Share

Nonvoting Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonvoting Share / Cổ Phiếu Không Có Quyền Bỏ Phiếu trong Kinh tế -

Audit Mandate

Audit Mandate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Mandate / Chức Năng Kiểm Toán trong Kinh tế -

Norges Bank

Norges Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norges Bank / Ngân Hàng Trung Ương Na Uy trong Kinh tế -

Audit Objective

Audit Objective là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Objective / Mục Đích Kiểm Toán trong Kinh tế -

Norm Of International Law

Norm Of International Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of International Law / Quy Phạm Luật Quốc Tế trong Kinh tế -

Employment Subsidies

Employment Subsidies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Subsidies / Trợ Cấp Việc Làm trong Kinh tế -

Norm Of Lending

Norm Of Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of Lending / Tiêu Chuẩn Cho Vay trong Kinh tế -

Asset Distrainment

Asset Distrainment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Asset Distrainment / Tịch Biên Tài Sản trong Kinh tế -

Asset Value

Asset Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Asset Value / Giá Trị Các Tài Sản trong Kinh tế -

Assets

Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assets / Yêu Cầu Về Tài Sản trong Kinh tế -

Assistants

Assistants là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assistants / Các Trợ Lý trong Kinh tế -

Associated Company

Associated Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Associated Company / Công Ty Liên Kết trong Kinh tế -

Assumed Bond

Assumed Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assumed Bond / Trái Phiếu Được Bảo Hành, Trái Phiếu Được Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Assurance

Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assurance / Sự Đảm Bảo trong Kinh tế -

Attendance

Attendance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attendance / Sự Có Mặt trong Kinh tế -

Audit Entity

Audit Entity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Entity / Đối Tượng Kiểm Toán trong Kinh tế -

Approval

Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Approval / Sự Tán Thành, Sự Phê Chuẩn, Đồng Ý trong Kinh tế -