Danh sách

Audit Objective

Audit Objective là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Objective / Mục Đích Kiểm Toán trong Kinh tế -

Norm Of International Law

Norm Of International Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of International Law / Quy Phạm Luật Quốc Tế trong Kinh tế -

Employment Subsidies

Employment Subsidies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Subsidies / Trợ Cấp Việc Làm trong Kinh tế -

Norm Of Lending

Norm Of Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norm Of Lending / Tiêu Chuẩn Cho Vay trong Kinh tế -

Enactment

Enactment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enactment / Sự Thông Qua, Sự Ban Hành, Luật, Bản Văn trong Kinh tế -

North Atlantic Coast Ports

North Atlantic Coast Ports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Atlantic Coast Ports / Các Cảng Bở Biển Bắc Đại Tây Dương trong Kinh tế -

Employment Tax

Employment Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Tax / Thuế Tiền Lương trong Kinh tế -

Empties

Empties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không trong Kinh tế -

Employment Termination Compensation

Employment Termination Compensation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc trong Kinh tế -

Employment Volume

Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -

Assumed Bond

Assumed Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assumed Bond / Trái Phiếu Được Bảo Hành, Trái Phiếu Được Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Assurance

Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assurance / Sự Đảm Bảo trong Kinh tế -

Attendance

Attendance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attendance / Sự Có Mặt trong Kinh tế -

Audit Entity

Audit Entity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Entity / Đối Tượng Kiểm Toán trong Kinh tế -

Approval

Approval là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Approval / Sự Tán Thành, Sự Phê Chuẩn, Đồng Ý trong Kinh tế -

Attorney’s Letter

Attorney's Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attorney's Letter / Thư Xác Minh trong Kinh tế -

Arm And Sideline Products

Arm And Sideline Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Arm And Sideline Products / Phó Phẩm Nông Nghiệp trong Kinh tế -

Audit Council

Audit Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Council / Hội Đồng Kiểm Toán trong Kinh tế -

Encashment Order

Encashment Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encashment Order / Giấy Ủy Nhiệm Thu trong Kinh tế -

Audit

Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit / Công Việc Kiểm Toán trong Kinh tế -