Danh sách

Not Available

Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -

Not Before

Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -

Not Dated

Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated /  Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -

Not Elsewhere Specified

Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -

Equal Employment Opportunity

Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -

Not Enough

Not Enough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ trong Kinh tế -

Equal Instalment System

Equal Instalment System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Instalment System / Phương Thức Bán Trả Góp Đều Mức trong Kinh tế -

Notes In Circulation

Notes In Circulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes In Circulation / Tiền Giấy Đang Lưu Thông trong Kinh tế -

Equal Pay For Equal Work

Equal Pay For Equal Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Pay For Equal Work / Bằng Công Bằng Lương, Đồng Công Đồng Thù trong Kinh tế -

North American Landbridge

North American Landbridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North American Landbridge / Cầu Lục Địa Bắc Mỹ trong Kinh tế -

Employment Volume

Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -

Encash

Encash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu...) trong Kinh tế -

Empty

Empty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng trong Kinh tế -

Equality Of Taxation

Equality Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch  trong Kinh tế -

Nontransaction

Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nonvoting Share

Nonvoting Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonvoting Share / Cổ Phiếu Không Có Quyền Bỏ Phiếu trong Kinh tế -

Audit Mandate

Audit Mandate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Mandate / Chức Năng Kiểm Toán trong Kinh tế -