Trang chủ 2019
Danh sách
Equality Before The Law
Equality Before The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Before The Law / Bình Đẳng Trước Pháp Luật trong Kinh tế -
Equality Of Sacrifice
Equality Of Sacrifice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Sacrifice / Sự Hy Sinh Ngang Nhau trong Kinh tế -
Not Admitted
Not Admitted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Admitted / Thư Từ Gởi Đến Hộ Thuê Bao Này Không Được Nhận trong Kinh tế -
Not Always Afloat But Safe Aground
Not Always Afloat But Safe Aground là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Always Afloat But Safe Aground / Không Cần Luôn Luôn Giữ Nổi Nhưng Phải Nằm Trên Cạn An Toàn trong Kinh tế -
Not Available
Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -
Not Before
Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -
Not Dated
Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated / Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -
Not Elsewhere Specified
Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -
Equal Employment Opportunity
Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -
Not Enough
Not Enough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ trong Kinh tế -
Empties
Empties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không trong Kinh tế -
Employment Termination Compensation
Employment Termination Compensation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc trong Kinh tế -
Employment Volume
Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -
Encash
Encash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu...) trong Kinh tế -
Empty
Empty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng trong Kinh tế -
Equality Of Taxation
Equality Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction
Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -