Trang chủ 2019
Danh sách
Not Available
Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -
Not Before
Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -
Not Dated
Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated / Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -
Not Elsewhere Specified
Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -
Equal Employment Opportunity
Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -
Not Enough
Not Enough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ trong Kinh tế -
Equal Instalment System
Equal Instalment System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Instalment System / Phương Thức Bán Trả Góp Đều Mức trong Kinh tế -
Notes In Circulation
Notes In Circulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes In Circulation / Tiền Giấy Đang Lưu Thông trong Kinh tế -
Equal Pay For Equal Work
Equal Pay For Equal Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Pay For Equal Work / Bằng Công Bằng Lương, Đồng Công Đồng Thù trong Kinh tế -
North American Landbridge
North American Landbridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North American Landbridge / Cầu Lục Địa Bắc Mỹ trong Kinh tế -
Employment Volume
Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -
Encash
Encash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu...) trong Kinh tế -
Empty
Empty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng trong Kinh tế -
Equality Of Taxation
Equality Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction
Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nontransaction Deposits
Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -
Nonvoting Share
Nonvoting Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nonvoting Share / Cổ Phiếu Không Có Quyền Bỏ Phiếu trong Kinh tế -
Audit Mandate
Audit Mandate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Mandate / Chức Năng Kiểm Toán trong Kinh tế -