Danh sách

Equality Before The Law

Equality Before The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Before The Law / Bình Đẳng Trước Pháp Luật trong Kinh tế -

Equality Of Sacrifice

Equality Of Sacrifice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Sacrifice / Sự Hy Sinh Ngang Nhau trong Kinh tế -

Not Admitted

Not Admitted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Admitted / Thư Từ Gởi Đến Hộ Thuê Bao Này Không Được Nhận trong Kinh tế -

Not Always Afloat But Safe Aground

Not Always Afloat But Safe Aground là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Always Afloat But Safe Aground / Không Cần Luôn Luôn Giữ Nổi Nhưng Phải Nằm Trên Cạn An Toàn trong Kinh tế -

Not Available

Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -

Not Before

Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -

Not Dated

Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated /  Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -

Not Elsewhere Specified

Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -

Equal Employment Opportunity

Equal Employment Opportunity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Employment Opportunity / Cơ Hội Việc Làm Đồng Đều trong Kinh tế -

Not Enough

Not Enough là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Enough / Tiền Gởi Không Đủ trong Kinh tế -

Empties

Empties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empties / Chai Không, Vỏ Không, Thùng Không, Xe Tải Không trong Kinh tế -

Employment Termination Compensation

Employment Termination Compensation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Termination Compensation / Tiền (Bồi Thường) Thôi Việc trong Kinh tế -

Employment Volume

Employment Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Volume / Khối Lượng Việc Làm (Trong Một Thời Kì Nhất Định) trong Kinh tế -

Encash

Encash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encash / Thu (Séc, Tiền), Sự Thu (Tiền), Sự Đổi Lấy Tiền Mặt (Hối Phiếu...) trong Kinh tế -

Empty

Empty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empty / Bên Trong Trống Không, Không Có Chở Hàng trong Kinh tế -

Equality Of Taxation

Equality Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Taxation / Bình Đẳng Đóng Thuế trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch  trong Kinh tế -

Nontransaction

Nontransaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -

Nontransaction Deposits

Nontransaction Deposits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nontransaction Deposits / Tiền Gởi Không Giao Dịch trong Kinh tế -