Danh sách

Encode

Encode là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encode / Dịch Thành Mã Điện, Viết Ra Mật Mã trong Kinh tế -

Encoder

Encoder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoder / Người Lập Mã (Thông Tin) trong Kinh tế -

Encoding

Encoding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding / Việc Lập Mã, Việc Mã Hóa trong Kinh tế -

Encoding Documents

Encoding Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding Documents / Lập Mã Các Chứng Từ trong Kinh tế -

Encourage Investment

Encourage Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Investment / Khuyến Khích Đầu Tư trong Kinh tế -

Encourage Native Products

Encourage Native Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encourage Native Products / Khuyến Khích Hàng Trong Nước, Hàng Nội Hóa trong Kinh tế -

North Korea

North Korea là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Korea / (Bắc) Triều Tiên trong Kinh tế -

Audit Opinion

Audit Opinion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Opinion / Ý Kiến Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -

North Sea Port

North Sea Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North Sea Port / Cảng Bắc Hải trong Kinh tế -

Equal Efect

Equal Efect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Efect / Hiệu Lực Tương Đương trong Kinh tế -

Equal Vote

Equal Vote là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equal Vote / Quyền Biểu Quyết Bình Đẳng trong Kinh tế -

Equality And Mutual Benefit

Equality And Mutual Benefit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality And Mutual Benefit / Bình Đẳng Cùng Có Lợi trong Kinh tế -

Equality Before The Law

Equality Before The Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Before The Law / Bình Đẳng Trước Pháp Luật trong Kinh tế -

Equality Of Sacrifice

Equality Of Sacrifice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equality Of Sacrifice / Sự Hy Sinh Ngang Nhau trong Kinh tế -

Not Admitted

Not Admitted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Admitted / Thư Từ Gởi Đến Hộ Thuê Bao Này Không Được Nhận trong Kinh tế -

Not Always Afloat But Safe Aground

Not Always Afloat But Safe Aground là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Always Afloat But Safe Aground / Không Cần Luôn Luôn Giữ Nổi Nhưng Phải Nằm Trên Cạn An Toàn trong Kinh tế -

Not Available

Not Available là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Available / Không Có Hàng; Không Có Số Liệu (Thống Kê) trong Kinh tế -

Not Before

Not Before là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Before / Không Thể Trước… trong Kinh tế -

Not Dated

Not Dated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Dated /  Không Có Ngày Tháng trong Kinh tế -

Not Elsewhere Specified

Not Elsewhere Specified là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Elsewhere Specified / Chưa Được Nêu Rõ Chỗ Khác trong Kinh tế -