Danh sách

Note Payable

Note Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Payable / Chứng Thư Phải Trả trong Kinh tế -

Notebook (Note Book)

Notebook (Note Book) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notebook (Note Book) / Sổ Ghi; Sổ Tay trong Kinh tế -

Notebook Computer

Notebook Computer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notebook Computer / Máy Vi Tính Xách Tay trong Kinh tế -

Note Receivable

Note Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Receivable / Chứng Thư Phải Thu trong Kinh tế -

Note Renewal

Note Renewal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Renewal / Sự Triển Hạn Phiếu Khoán trong Kinh tế -

Notes

Notes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes / Ghi Chú trong Kinh tế -

Notice Of Dishonour

Notice Of Dishonour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Dishonour / Giấy Báo Từ Chối Nhận Trả; Giấy Báo Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -

Capital Statement

Capital Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Statement / Báo Cáo Ngân Quỹ, Báo Cáo Vốn trong Kinh tế -

Notice Of Intention

Notice Of Intention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Intention / (Sự) Báo Trước Ý Định trong Kinh tế -

Ex Growth

Ex Growth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Growth / Không Còn Tăng Trưởng trong Kinh tế -

Note For A Term

Note For A Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note For A Term / Kỳ Phiếu trong Kinh tế -

Note In The Margin

Note In The Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note In The Margin / (Lời) Chú Thích Bên Lề trong Kinh tế -

Note After Sight

Note After Sight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note After Sight / Kỳ Phiếu Thanh Toán Sau Ngày Xuất Trình trong Kinh tế -

Note An Order (To…)

Note An Order (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note An Order (To...) / Ghi (Để) Nhớ Một Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Note At Sight

Note At Sight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note At Sight / Phiếu Khoán Trả Ngay Khi Xuất Trình trong Kinh tế -

Note Bearer

Note Bearer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Bearer / Người Cầm Phiếu Khoán trong Kinh tế -

Note Circulation

Note Circulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Circulation / Sự Lưu Thông Tiền Giấy   trong Kinh tế -

Note Discounted

Note Discounted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Discounted / Tín Phiếu, Phiếu Khoán Được Chiết Khấu trong Kinh tế -

Note Dishonoured

Note Dishonoured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Dishonoured / Tín Phiếu, Phiếu Khoán Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -

Note Of Expenses

Note Of Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Of Expenses / Giấy Ghi Tiền Trả; Phí Đơn trong Kinh tế -