Danh sách

Debit And Account Payable

Debit And Account Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Debit And Account Payable / Tài Sản Có Và Tài Sản Phải Trả trong Kinh tế -

Debit Balance

Debit Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Debit Balance / Số Dư Nợ trong Kinh tế -

Embarrassment

Embarrassment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embarrassment / Khó Khăn Về Tài Chính trong Kinh tế -

Accounting Error

Accounting Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Error / Sai Số Kế Toán trong Kinh tế -

Ex Ship

Ex Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ship / (Giá) Giao Hàng Tại Tàu (Cảng Đến Quy Định); Chuyển Tàu; Đổi Tàu; Sang Tàu trong Kinh tế -

Call Sale

Call Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Call Sale / Bán Giao Sau trong Kinh tế -

Cash Down

Cash Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Down / Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -

Call Up

Call Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Call Up / Gọi Góp trong Kinh tế -

Ex Ship Terms

Ex Ship Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ship Terms / Điều Kiện Giao Hàng Tại Tàu trong Kinh tế -

Call Deposit

Call Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Call Deposit / Tiền Gửi Không Kì Hạn trong Kinh tế -

Note Payable

Note Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Payable / Chứng Thư Phải Trả trong Kinh tế -

Notebook (Note Book)

Notebook (Note Book) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notebook (Note Book) / Sổ Ghi; Sổ Tay trong Kinh tế -

Notebook Computer

Notebook Computer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notebook Computer / Máy Vi Tính Xách Tay trong Kinh tế -

Note Receivable

Note Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Receivable / Chứng Thư Phải Thu trong Kinh tế -

Note Renewal

Note Renewal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Note Renewal / Sự Triển Hạn Phiếu Khoán trong Kinh tế -

Notes

Notes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes / Ghi Chú trong Kinh tế -

Notice Of Dishonour

Notice Of Dishonour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Dishonour / Giấy Báo Từ Chối Nhận Trả; Giấy Báo Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -

Capital Statement

Capital Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Statement / Báo Cáo Ngân Quỹ, Báo Cáo Vốn trong Kinh tế -

Notice Of Intention

Notice Of Intention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notice Of Intention / (Sự) Báo Trước Ý Định trong Kinh tế -

Ex Growth

Ex Growth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Growth / Không Còn Tăng Trưởng trong Kinh tế -