Danh sách

Take Delivery Against Letter Of Guarantee

Take Delivery Against Letter Of Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery Against Letter Of Guarantee / Đảm Bảo Nhận Hàng  trong Kinh tế -

Take Delivery At Ship’s Side

Take Delivery At Ship's Side là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery At Ship's Side / Nhận Hàng Dọc Mạn Tàu trong Kinh tế -

Take Delivery Of Goods (To…)

Take Delivery Of Goods (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery Of Goods (To...) / Nhận Hàng  trong Kinh tế -

Take For The Call (To…)

Take For The Call (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Call (To...) / Bán Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take For The Put (To…)

Take For The Put (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Put (To...) / Mua Quyền Chọn Bán (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take In (To)

Take In (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In (To) / Tính Tiền Bù Hoãn Bán  trong Kinh tế -

Take In Charge (To…)

Take In Charge (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In Charge (To...) / Tiếp Quản; Nhận Chở trong Kinh tế -

Side Issue

Side Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Side Issue / Vấn Đề (Quan Tâm) Phụ; Sự Việc Ngoài Chủ Đề trong Kinh tế -

Profit And Loss Appropriation Account

Profit And Loss Appropriation Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Appropriation Account / Bảng Quyết Toán Phân Bổ Lãi Lỗ trong Kinh tế -

Sideline (Side-Line)

Sideline (Side-Line) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideline (Side-Line) / Nghề Phụ, Việc Làm Phụ, Hoạt Động Phụ trong Kinh tế -

Extenal Financing

Extenal Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extenal Financing / (Sự) Cấp Vốn Từ Bên Ngoài trong Kinh tế -

Spot Purchase

Spot Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Purchase / Sự Mua Hàng Có Sẵn, Tại Chỗ, Giao Ngay trong Kinh tế -

Spot Quotation

Spot Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Quotation / Thời Giá, Thị Giá Hàng Giao Ngay trong Kinh tế -

Spot Rate

Spot Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Rate / Hối Xuất, Tỉ Giá Giao Ngay; Giá Thanh Toán Tiền Mặt trong Kinh tế -

Spot Sale(s)

Spot Sale(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Sale(s) / (Sự) Bán Lấy Tiền Mặt; Bán Hàng Giao Ngay trong Kinh tế -

Spot Seller

Spot Seller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Seller / Người Bán Hàng Có Sẵn, Hàng Giao Ngay trong Kinh tế -

Spot Ship

Spot Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Ship / Tàu Chờ Chất Hàng ở Cảng trong Kinh tế -

Spot Stock

Spot Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Stock / Hàng Trữ Sẵn (Trong Kho); Hàng Giao Ngay Được trong Kinh tế -

Spot Sugar

Spot Sugar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Sugar / Đường Trả Tiền Mặt trong Kinh tế -

Spot Transaction(s)

Spot Transaction(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spot Transaction(s) / Giao Dịch (Giao Ngay Và Trả) Tiền Mặt trong Kinh tế -