Trang chủ 2019
Danh sách
Shut For Dividend
Shut For Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut For Dividend / (Sự) Khóa Sổ Tạm Để Trả Cổ Tức trong Kinh tế -
Shutout (Shut-Out)
Shutout (Shut-Out) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shutout (Shut-Out) / [Mỹ] Sự Đóng Cửa Xưởng (Để Chống Lại Việc Đình Công Của Thợ, Để Gây Sức Ép) trong Kinh tế -
Shut-Down Rule
Shut-Down Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut-Down Rule / Quy Tắc Ngừng Kinh Doanh, Ngừng Sản Xuất trong Kinh tế -
Shut The Window (To…)
Shut The Window (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut The Window (To...) / Nâng Cao Lãi Suất trong Kinh tế -
Shut-Down Price
Shut-Down Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut-Down Price / Giá Ngừng Kinh Doanh trong Kinh tế -
Shut The Book (To…)
Shut The Book (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut The Book (To...) / Khóa Sổ; Ngưng Đình Chỉ Giao Dịch Qua Lại trong Kinh tế -
Sideways
Sideways là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideways / Dao Động Ngang trong Kinh tế -
Shut Out Memo
Shut Out Memo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut Out Memo / Bản Liệt Kê Hàng Loạt (Vì Không Còn Đủ Chỗ Chất Lên Tàu) trong Kinh tế -
Sight Deposit
Sight Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Deposit / Tiền Gởi Không Kỳ Hạn trong Kinh tế -
Sickness And Accident Insurance
Sickness And Accident Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sickness And Accident Insurance / Bảo Hiểm Bệnh Tật Và Tai Nạn trong Kinh tế -
Take For The Call (To…)
Take For The Call (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Call (To...) / Bán Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -
Take For The Put (To…)
Take For The Put (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Put (To...) / Mua Quyền Chọn Bán (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -
Take In (To)
Take In (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In (To) / Tính Tiền Bù Hoãn Bán trong Kinh tế -
Take In Charge (To…)
Take In Charge (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In Charge (To...) / Tiếp Quản; Nhận Chở trong Kinh tế -
Side Issue
Side Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Side Issue / Vấn Đề (Quan Tâm) Phụ; Sự Việc Ngoài Chủ Đề trong Kinh tế -
Profit And Loss Appropriation Account
Profit And Loss Appropriation Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Appropriation Account / Bảng Quyết Toán Phân Bổ Lãi Lỗ trong Kinh tế -
Sideline (Side-Line)
Sideline (Side-Line) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideline (Side-Line) / Nghề Phụ, Việc Làm Phụ, Hoạt Động Phụ trong Kinh tế -
Short Shipment
Short Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Shipment / Hàng Chất Hụt (Vì Tàu Đã Hết Chỗ Hoặc Quá Tải) trong Kinh tế -
SI System Of Units
SI System Of Units là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SI System Of Units / Hệ Thống Đơn Vị Đo Lường Quốc Tế trong Kinh tế -
Extrapolative Expectations
Extrapolative Expectations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extrapolative Expectations / (Những) Dự Tính Ngoại Suy; (Những) Dự Tính Dựa Theo Các Giá Trị Đã Biết Trong Quá Khứ trong Kinh tế -