Danh sách

Sickness And Accident Insurance

Sickness And Accident Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sickness And Accident Insurance / Bảo Hiểm Bệnh Tật Và Tai Nạn trong Kinh tế -

Sight Drart With Attached Bill Of Lading

Sight Drart With Attached Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Drart With Attached Bill Of Lading / Hối Phiếu Trả Ngay Với Vận Đơn Kèm Theo trong Kinh tế -

Sight Entry

Sight Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Entry / Sự Khai (Hải Quan) Tạm trong Kinh tế -

Sight Exchange

Sight Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Exchange / Hối Đoái Trả Ngay trong Kinh tế -

Sight Payment

Sight Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Payment / (Sự) Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -

Sight Quotation

Sight Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Quotation / Sự Báo Giá Ngay trong Kinh tế -

Sight Rate (Of Exchange)

Sight Rate (Of Exchange) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Rate (Of Exchange) / Hối Suất Trả Ngay trong Kinh tế -

Sight Unseen

Sight Unseen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Unseen / [Mỹ] Chưa Xem Hàng Trước (Lúc Mua Hàng) trong Kinh tế -

Sighting Of A Bill

Sighting Of A Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sighting Of A Bill / Việc Xuất Trình Phiếu Khoán trong Kinh tế -

Shut Out Cargo

Shut Out Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut Out Cargo / Hàng Bị Loại, Không Đưa Xuống Tàu trong Kinh tế -

Short Shipped

Short Shipped là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Shipped / (Hàng) Chất Hụt (= Còn Để Lại Dưới Đất, Không Chuyển Lên Tàu) trong Kinh tế -

Profit And Loss

Profit And Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss / Lời Lỗ; Lời Và Lỗ trong Kinh tế -

Minimum Subscription

Minimum Subscription là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Minimum Subscription / Số Vốn Cổ Phần Khởi Đầu (Do Công Ty Quy Định); Vốn Góp Tối Thiểu trong Kinh tế -

Take Charge Of (To…)

Take Charge Of (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Charge Of (To...) / Đảm Đương; Chịu  trong Kinh tế -

Take Delivery Against Letter Of Guarantee

Take Delivery Against Letter Of Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery Against Letter Of Guarantee / Đảm Bảo Nhận Hàng  trong Kinh tế -

Take Delivery At Ship’s Side

Take Delivery At Ship's Side là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery At Ship's Side / Nhận Hàng Dọc Mạn Tàu trong Kinh tế -

Take Delivery Of Goods (To…)

Take Delivery Of Goods (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take Delivery Of Goods (To...) / Nhận Hàng  trong Kinh tế -

Take For The Call (To…)

Take For The Call (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Call (To...) / Bán Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take For The Put (To…)

Take For The Put (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Put (To...) / Mua Quyền Chọn Bán (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take In (To)

Take In (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In (To) / Tính Tiền Bù Hoãn Bán  trong Kinh tế -