Danh sách

Shut For Dividend

Shut For Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut For Dividend / (Sự) Khóa Sổ Tạm Để Trả Cổ Tức trong Kinh tế -

Shutout (Shut-Out)

Shutout (Shut-Out) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shutout (Shut-Out) / [Mỹ] Sự Đóng Cửa Xưởng (Để Chống Lại Việc Đình Công Của Thợ, Để Gây Sức Ép) trong Kinh tế -

Shut-Down Rule

Shut-Down Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut-Down Rule / Quy Tắc Ngừng Kinh Doanh, Ngừng Sản Xuất trong Kinh tế -

Shut The Window (To…)

Shut The Window (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut The Window (To...) / Nâng Cao Lãi Suất trong Kinh tế -

Shut-Down Price

Shut-Down Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut-Down Price / Giá Ngừng Kinh Doanh trong Kinh tế -

Shut The Book (To…)

Shut The Book (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut The Book (To...) / Khóa Sổ; Ngưng Đình Chỉ Giao Dịch Qua Lại trong Kinh tế -

Sideways

Sideways là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideways / Dao Động Ngang trong Kinh tế -

Shut Out Memo

Shut Out Memo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut Out Memo / Bản Liệt Kê Hàng Loạt (Vì Không Còn Đủ Chỗ Chất Lên Tàu) trong Kinh tế -

Sight Deposit

Sight Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Deposit / Tiền Gởi Không Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Sickness And Accident Insurance

Sickness And Accident Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sickness And Accident Insurance / Bảo Hiểm Bệnh Tật Và Tai Nạn trong Kinh tế -

Take For The Call (To…)

Take For The Call (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Call (To...) / Bán Quyền Chọn Mua (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take For The Put (To…)

Take For The Put (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take For The Put (To...) / Mua Quyền Chọn Bán (Cổ Phiếu)  trong Kinh tế -

Take In (To)

Take In (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In (To) / Tính Tiền Bù Hoãn Bán  trong Kinh tế -

Take In Charge (To…)

Take In Charge (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take In Charge (To...) / Tiếp Quản; Nhận Chở trong Kinh tế -

Side Issue

Side Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Side Issue / Vấn Đề (Quan Tâm) Phụ; Sự Việc Ngoài Chủ Đề trong Kinh tế -

Profit And Loss Appropriation Account

Profit And Loss Appropriation Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Appropriation Account / Bảng Quyết Toán Phân Bổ Lãi Lỗ trong Kinh tế -

Sideline (Side-Line)

Sideline (Side-Line) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideline (Side-Line) / Nghề Phụ, Việc Làm Phụ, Hoạt Động Phụ trong Kinh tế -

Short Shipment

Short Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Shipment / Hàng Chất Hụt (Vì Tàu Đã Hết Chỗ Hoặc Quá Tải) trong Kinh tế -

SI System Of Units

SI System Of Units là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SI System Of Units / Hệ Thống Đơn Vị Đo Lường Quốc Tế trong Kinh tế -

Extrapolative Expectations

Extrapolative Expectations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Extrapolative Expectations / (Những) Dự Tính Ngoại Suy; (Những) Dự Tính Dựa Theo Các Giá Trị Đã Biết Trong Quá Khứ trong Kinh tế -