Danh sách

Profit And Loss Ratio

Profit And Loss Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Ratio / Tỉ Suất Lời Lỗ trong Kinh tế -

Sideways Market

Sideways Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sideways Market / Thị Trường Phụ trong Kinh tế -

Short Squeeze

Short Squeeze là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Squeeze / Mua Vét Bên Mua Hàng Hóa Kỳ Hạn; Chèn Ép Người Đầu Cơ Giá Xuống (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Siding

Siding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Siding / Đường Tàu Tránh; Đường Ray Bên (Đường Sắt) trong Kinh tế -

Short Supply

Short Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Supply / Sự Cung Cấp Thiếu, Không Đủ trong Kinh tế -

Sight-Seeing Tax

Sight-Seeing Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight-Seeing Tax / Thuế Tham Quan (Thắng Cảnh); Thuế Ngoạn Cảnh trong Kinh tế -

Profit And Loss Summary

Profit And Loss Summary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit And Loss Summary / Bảng Tóm Tắt Lời Lỗ trong Kinh tế -

Sight Bill

Sight Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Bill / Hối Phiếu Trả Ngay (Khi Xuất Trình) trong Kinh tế -

Short Supply Of Stock

Short Supply Of Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Supply Of Stock / Hàng Trữ Không Đủ; Cung ứng Cổ Phiếu Không Đủ trong Kinh tế -

Sight Credit

Sight Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Credit / Thư Tín Dụng Trả Ngay trong Kinh tế -

Sight Exchange

Sight Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Exchange / Hối Đoái Trả Ngay trong Kinh tế -

Sight Payment

Sight Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Payment / (Sự) Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -

Sight Quotation

Sight Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Quotation / Sự Báo Giá Ngay trong Kinh tế -

Sight Rate (Of Exchange)

Sight Rate (Of Exchange) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Rate (Of Exchange) / Hối Suất Trả Ngay trong Kinh tế -

Sight Unseen

Sight Unseen là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sight Unseen / [Mỹ] Chưa Xem Hàng Trước (Lúc Mua Hàng) trong Kinh tế -

Sighting Of A Bill

Sighting Of A Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sighting Of A Bill / Việc Xuất Trình Phiếu Khoán trong Kinh tế -

Shut Out Cargo

Shut Out Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut Out Cargo / Hàng Bị Loại, Không Đưa Xuống Tàu trong Kinh tế -

Shuttered Cotton Mills

Shuttered Cotton Mills là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shuttered Cotton Mills / Nhà Máy Sợi Đang Không Có Việc, Đã Đóng Cửa trong Kinh tế -

Shut For Dividend

Shut For Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shut For Dividend / (Sự) Khóa Sổ Tạm Để Trả Cổ Tức trong Kinh tế -

Shutout (Shut-Out)

Shutout (Shut-Out) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shutout (Shut-Out) / [Mỹ] Sự Đóng Cửa Xưởng (Để Chống Lại Việc Đình Công Của Thợ, Để Gây Sức Ép) trong Kinh tế -