Danh sách

Keen Seller

Keen Seller là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keen Seller / Người Bán Gấp; Bên Bán Cần Kíp  trong Kinh tế -

Legislative Lag

Legislative Lag là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legislative Lag / Độ Trễ Lập Pháp trong Kinh tế -

Keep A Contract (To…)

Keep A Contract (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep A Contract (To...) / Tuân Thủ Hợp Đồng trong Kinh tế -

Incapacity For Work

Incapacity For Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incapacity For Work / (Sự) Mất Khả Năng Lao Động trong Kinh tế -

Inheritable Tenancy

Inheritable Tenancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inheritable Tenancy / Quyền Thuê Có Thể Thừa Kế trong Kinh tế -

Inheritance

Inheritance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inheritance / Sự Thừa Kế Di Sản trong Kinh tế -

Overcarry

Overcarry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overcarry / Vận Chuyển Quá Cảng Đích trong Kinh tế -

Member Of The Board Of Management

Member Of The Board Of Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Member Of The Board Of Management / Thành Viên Hội Đồng Quản Trị; Thành Viên Ban Giám Đốc trong Kinh tế -

Income Tax Liability

Income Tax Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Liability / Mức Thuế Thu Nhập Phải Đóng trong Kinh tế -

Menu Cost Of Inflation

Menu Cost Of Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Menu Cost Of Inflation / Chi Phí "Thực Đơn" Của Lạm Phát trong Kinh tế -

Income Bond

Income Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Bond / Trái Khoán Thu Nhập; Công Khố Phiếu trong Kinh tế -

Named Bill Of Lading

Named Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Bill Of Lading / Vận Đơn Có Ghi Tên trong Kinh tế -

Named Cargo

Named Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Cargo / Hàng Hóa Có Kê Tên trong Kinh tế -

Guarantee Of A Bill Of Exchange

Guarantee Of A Bill Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of A Bill Of Exchange / (Sự) Bảo Lãnh Một Hối Phiếu trong Kinh tế -

Income Benefit Insurance Policy

Income Benefit Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Benefit Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm Hưởng Thu Nhập trong Kinh tế -

Named Cargo Rate

Named Cargo Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Cargo Rate / Tỉ Lệ Hàng Chở Có Ghi Tên trong Kinh tế -

Income Budget

Income Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Budget / Ngân Sách Thu Nhập trong Kinh tế -

Guarantee Of Acceptance

Guarantee Of Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of Acceptance / (Sự) Bảo Đảm Nhận Trả (Hối Phiếu) trong Kinh tế -

Overbought

Overbought là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overbought / Mua Vượt Mức; Mua Quá Nhiều trong Kinh tế -

Income Statement Audit

Income Statement Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Statement Audit / Kiếm Toán Bằng Thu Nhập trong Kinh tế -