Danh sách

Overcapitalize

Overcapitalize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overcapitalize / Mở Rộng Quá Nhiều Vốn; Đầu Tư Quá Nhiều Vào (Công Ty) trong Kinh tế -

Overall Management

Overall Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Management / Quản Lý Toàn Diện trong Kinh tế -

Natural Capital

Natural Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Capital / Vốn Tự Nhiên trong Kinh tế -

Guaranteed Investment Certificate

Guaranteed Investment Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Investment Certificate / Giấy Chứng Nhận Đầu Tư Vốn Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Overburden

Overburden là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overburden / Chất Quá Nặng; Bắt Chở Quá Nặng; Bắt Chịu Quá Nặng (Thuế) trong Kinh tế -

Guaranteed Letter Of Credit

Guaranteed Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Letter Of Credit / Thư Tín Dụng (Có) Bảo Đảm trong Kinh tế -

Overall Measurements

Overall Measurements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Measurements / Thể Tích Ngoại Bộ trong Kinh tế -

Guaranteed Liability

Guaranteed Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Liability / Nợ Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Income Statement

Income Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Statement / Bảng Báo Cáo Thu Nhập, Báo Cáo Doanh Thu trong Kinh tế -

Income Tax Allocation

Income Tax Allocation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Tax Allocation / Sự Phân Chia, Sự Tính Riêng Từng Khoản Thuế Thu Nhập trong Kinh tế -

Narrow Inspection

Narrow Inspection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Inspection / (Sự) Kiểm Nghiệm Tinh Vi trong Kinh tế -

Overall Impression Method Of Selection

Overall Impression Method Of Selection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overall Impression Method Of Selection / Phương Pháp Tuyển Chọn Theo Tổng Ấn Tượng trong Kinh tế -

Income Of Expense

Income Of Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Of Expense / Phí Thuế trong Kinh tế -

Income From Loans

Income From Loans là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income From Loans / Thu Nhập Từ Các Khoản Cho Vay trong Kinh tế -

Narrow Majority

Narrow Majority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Majority / Đa Số Miễn Cưỡng trong Kinh tế -

Guaranteed Bond

Guaranteed Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Bond / Trái Khoán Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Guaranteed Income Contract

Guaranteed Income Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Income Contract / Khế Ước Thu Nhập (Có) Bảo Đảm trong Kinh tế -

Income From Recoveries Of Bad Debts

Income From Recoveries Of Bad Debts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income From Recoveries Of Bad Debts / Thu Nhập Từ Các Khoản Thu Hồi Nợ Khó Đòi trong Kinh tế -

Narrow Margin

Narrow Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Margin / Biên Lợi Thấp trong Kinh tế -

Guaranteed Bill

Guaranteed Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Bill / Hối Phiếu Có Bảo Lãnh trong Kinh tế -