Danh sách

Narrow Majority

Narrow Majority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Majority / Đa Số Miễn Cưỡng trong Kinh tế -

Guaranteed Bond

Guaranteed Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Bond / Trái Khoán Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Guaranteed Income Contract

Guaranteed Income Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Income Contract / Khế Ước Thu Nhập (Có) Bảo Đảm trong Kinh tế -

Income From Recoveries Of Bad Debts

Income From Recoveries Of Bad Debts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income From Recoveries Of Bad Debts / Thu Nhập Từ Các Khoản Thu Hồi Nợ Khó Đòi trong Kinh tế -

Narrow Margin

Narrow Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Narrow Margin / Biên Lợi Thấp trong Kinh tế -

Guaranteed Bill

Guaranteed Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Bill / Hối Phiếu Có Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Income Policy

Income Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Policy / Chính Sách Thu Nhập trong Kinh tế -

Named Principle

Named Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Principle / Người Ủy Thác Chỉ Định trong Kinh tế -

Named Vessel

Named Vessel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Vessel / Tàu Hàng Chỉ Định trong Kinh tế -

Guaranteed By Shopkeeper

Guaranteed By Shopkeeper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed By Shopkeeper / Được Chủ Hiệu Bảo Đảm trong Kinh tế -

Guarantee Of Solvency

Guarantee Of Solvency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of Solvency / Bảo Đảm Khả Năng Chi Trả trong Kinh tế -

Income Earning Assets

Income Earning Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Earning Assets / Tài Khoản Có Thể Kiếm Được Thu Nhập trong Kinh tế -

Over Applied For

Over Applied For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Over Applied For / Xin Mua Quá Lượng (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Income Effects

Income Effects là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Effects / Ảnh Hưởng Thu Nhập; Hiệu Quả Thu Nhập trong Kinh tế -

Guarantee Of Quality

Guarantee Of Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of Quality / (Giấy) Bảo Đảm Chất Lượng Sản Phẩm trong Kinh tế -

Guaranteed Annuity

Guaranteed Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Annuity / Niên Kim Bảo Đảm trong Kinh tế -

Income Differentials

Income Differentials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Differentials / (Các) Mức Chênh Lệch Cuả Thu Nhập trong Kinh tế -

Named Policy

Named Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Policy / Đơn Bảo Hiểm Hải Vận Có Ghi Tên Tàu trong Kinh tế -

Income From Investments

Income From Investments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income From Investments / Thu Nhập Từ Đầu Tư trong Kinh tế -

Named Port Of Destination

Named Port Of Destination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Port Of Destination / Cảng Đến Chỉ Định trong Kinh tế -