Danh sách

Sampling Units

Sampling Units là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling Units / Đơn Vị Chọn Mẫu trong Kinh tế -

Semi-Variable

Semi-Variable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Variable / (Phí Tổn) Nửa Biến Đổi; Bán Khả Biến trong Kinh tế -

Spoiled Material

Spoiled Material là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Spoiled Material / Vật Liệu Hư Hỏng trong Kinh tế -

Prime Quality (Of…)

Prime Quality (Of...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prime Quality (Of...) / (Hàng) Loại Tốt trong Kinh tế -

Sampling Offers

Sampling Offers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling Offers / Chỉ Thị Lẫy Mẫu trong Kinh tế -

Semi-Skilled Worker

Semi-Skilled Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Skilled Worker / Công Nhân, Thợ Bán Lành Nghề trong Kinh tế -

Semiautomatic

Semiautomatic là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semiautomatic / Bán Tự Động; Nửa Tự Động trong Kinh tế -

Primary Working Conditions

Primary Working Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Primary Working Conditions / Điều Kiện Làm Việc Cơ Bản trong Kinh tế -

Primary Workers

Primary Workers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Primary Workers / Công Nhân Cấp Một trong Kinh tế -

Semi-Automated

Semi-Automated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Automated / Bán Tự Động Hóa trong Kinh tế -

Primary Source

Primary Source là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Primary Source / Nguồn Đầu Tay trong Kinh tế -

Simulation Games For Business

Simulation Games For Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Simulation Games For Business / Bồi Dưỡng Mô Phỏng Thực Nghiệp trong Kinh tế -

Simultaneous Equations

Simultaneous Equations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Simultaneous Equations / Phương Trình Lập Biên; Phương Trình Đồng Thời trong Kinh tế -

Simultaneous Verification

Simultaneous Verification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Simultaneous Verification / Sự Kiểm Nghiệm Đồng Thời, Cùng Lượt, Cùng Một Lúc trong Kinh tế -

Sine Die

Sine Die là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sine Die / Vô Thời Hạn; Không Định Kỳ trong Kinh tế -

Sine Qua Non

Sine Qua Non là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sine Qua Non / Điều Kiện Tất Yếu; Điều Kiện Tiên Quyết; Tư Cách Cần Phải Có trong Kinh tế -

Sinecure

Sinecure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sinecure / Chức Vụ Râu Ria; Chức Vụ Làm Kiểng (Không Làm Nhưng Được Hưởng Lương Cao) trong Kinh tế -

Sampling Technique

Sampling Technique là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling Technique / Kỹ Thuật Lẫy Mẫu trong Kinh tế -

Prime Time

Prime Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prime Time / Khoảng Thời Gian Quý Báu Nhất, Giờ Xem Nhiều Nhất (Quảng Cáo Trên Truyền Hình) trong Kinh tế -

Sampling Risks

Sampling Risks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sampling Risks / Rủi Ro Chọn Mẫu trong Kinh tế -