Trang chủ 2019
Danh sách
Shipping Supplies
Shipping Supplies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Supplies / Đồ Dùng, Tiếp Liệu Đi Biển trong Kinh tế -
Shipping Report
Shipping Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Report / Tờ Khai Hải Quan trong Kinh tế -
Shipping Register
Shipping Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Register / Sổ Đăng Ký Tàu Bè trong Kinh tế -
Shipping Receipt
Shipping Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Receipt / Biên Lai Chất Hàng trong Kinh tế -
Shipping Protest
Shipping Protest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Protest / Tờ Khai Tổn Thất (Tàu Biển) trong Kinh tế -
Production Capital
Production Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Production Capital / Vốn Sản Xuất trong Kinh tế -
Restricted Cash
Restricted Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restricted Cash / Tiền Mặt Hạn Chế Sử Dụng trong Kinh tế -
Seriority Bonus
Seriority Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seriority Bonus / Tiền Thưởng Thâm Niên trong Kinh tế -
Shipping Process
Shipping Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Process / Cách Thức, Thủ Tục Gởi Hàng trong Kinh tế -
Shipping Port
Shipping Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Port / Cảng Bốc Hàng; Cảng Gởi Hàng trong Kinh tế -
Shipping Point
Shipping Point là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Point / Địa Điểm Bốc Hàng trong Kinh tế -
Restrict Credit (To…)
Restrict Credit (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrict Credit (To…) / Hạn Chế Tín Dụng trong Kinh tế -
Production Control
Production Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Production Control / Quản Lý, Kiểm Soát Sản Xuất trong Kinh tế -
Restraint
Restraint là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restraint / Sự Ngăn Giữ; Sự Giữ Lại; Sự Hạn Chế trong Kinh tế -
Serious Fraud Office
Serious Fraud Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Serious Fraud Office / [Anh] Văn Phòng Điều Tra Những Vụ Lừa Đảo Nghiêm Trọng (Thành Lập Năm 1987) trong Kinh tế -
Restrained Of Trade
Restrained Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrained Of Trade / (Sự) Ngăn Cấm Kiểm Soát, Hạn Chế Mậu Dịch; Sự Hạn Chế Cạnh Tranh trong Kinh tế -
Service Center
Service Center là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Service Center / Trung Tâm, Thành Phố Thương Mại trong Kinh tế -
Shipping Officer
Shipping Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipping Officer / Nhân Viên Kiểm Tra Bốc Dỡ Hàng trong Kinh tế -
Serious Breach Of Contract
Serious Breach Of Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Serious Breach Of Contract / (Sự) Vi Phạm Nghiêm Trọng Hợp Đồng trong Kinh tế -
Production Chart
Production Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Production Chart / Biểu Đồ (Diễn Tiến) Sản Xuất trong Kinh tế -