Trang chủ 2019
Danh sách
Manufacturer’s Office(s)
Manufacturer’s Office(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Office(s) / Ban Tiêu Thụ Của Xưởng (Chế Tạo) trong Kinh tế -
Manufacturer’s Liability
Manufacturer’s Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Liability / Trách Nhiệm Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturer’s Liability Insurance
Manufacturer’s Liability Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Liability Insurance / Bảo Hiểm Trách Nhiệm Của Hãng Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacturer’s Instructions
Manufacturer’s Instructions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Instructions / Chỉ Dẫn Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturer’s Inspection Certificate
Manufacturer’s Inspection Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Inspection Certificate / Giấy Chứng Kiểm Nghiệm Của Nhà Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacturer’s Export Agent
Manufacturer’s Export Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Export Agent / Người Đại Lý Xuất Khẩu Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacturer’s Certificate Of Quantity
Manufacturer’s Certificate Of Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Certificate Of Quantity / Giấy Chứng Nhận Số Lượng Của Người Sản Xuất trong Kinh tế -
Manpower Analysis
Manpower Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower Analysis / Phân Tích Nhân Lực, Sức Lao Động trong Kinh tế -
Manpower
Manpower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manpower / Tổng Số Sức Lao Động, (Nguồn) Nhân Lực, Dân Số, Số Người Lao Động trong Kinh tế -
Manorial System
Manorial System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manorial System / Chế Độ Thái Ấp trong Kinh tế -
Manufacture Inventories
Manufacture Inventories là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacture Inventories / Hàng Chế Tạo Tồn Kho trong Kinh tế -
Manufacture Goods
Manufacture Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacture Goods / Chế Thành Phẩm, Sản Phẩm Chế Tạo trong Kinh tế -
Manufacture Articles
Manufacture Articles là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacture Articles / Hàng Chế Tạo, Chế Phẩm trong Kinh tế -
Manufactured
Manufactured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufactured / Được Chế Tạo, Chế Thành, Được Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufacture
Manufacture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacture / Sự Làm; Sự Chế Tạo; Sự Sản Xuất; Chế Tạo; Làm Thanh (Đồ Dùng), Sản Xuất trong Kinh tế -
Manufactory
Manufactory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufactory / Xí Nghiệp; Nhà Máy; Xưởng Chế Tạo; Công Xưởng trong Kinh tế -
Manual Worker
Manual Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manual Worker / Người Lao Động Chân Tay trong Kinh tế -
Ship Surveyor
Ship Surveyor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Surveyor / Viên Giám Định Tàu (Của Công Ty Lloyd'S) trong Kinh tế -
Ship Sweat
Ship Sweat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Sweat / Hơi Nước Đọng Lại Trên Khoang Tàu; Mồ Hôi Tàu (Thường Có Thể Làm Hỏng Hàng Hóa Chở Trên Tàu) trong Kinh tế -
Ship Policy
Ship Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ship Policy / Đơn Bảo Hiểm Vỏ Tàu trong Kinh tế -