Danh sách

Shipment Sample

Shipment Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment Sample / Mẫu Hàng Chở; Mẫu Hàng Bốc trong Kinh tế -

Shipment Request

Shipment Request là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment Request / Đơn Xin Chở trong Kinh tế -

Shipment Price

Shipment Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment Price / Giá Chở trong Kinh tế -

Set Off A Debt (To…)

Set Off A Debt (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Set Off A Debt (To...) / Bù Trừ Một Khoản Nợ trong Kinh tế -

Shipment Instructions

Shipment Instructions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment Instructions / Chỉ Thị Chất Hàng (Xuống Tàu) trong Kinh tế -

Set Out

Set Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Set Out / Bày (Hàng) trong Kinh tế -

Shipment Notice

Shipment Notice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Shipment Notice / Thông Báo Chở Hàng trong Kinh tế -

Manufacturer’s Co-Operative

Manufacturer’s Co-Operative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Co-Operative / Hợp Tác Xã Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Brand

Manufacturer’s Brand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Brand / Nhãn Hiệu Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Certificate Of Quality

Manufacturer’s Certificate Of Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Certificate Of Quality / Giấy Chứng Chất Lượng Của Người Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Agent

Manufacturer’s Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Agent / Người Đại Lý Độc Quyền Của Nhà Sản Xuất, Người Thụ Nhượng Độc Quyền Của Xưởng Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturer’s Accounts

Manufacturer’s Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Accounts / Tài Khoản Của Hãng Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturer’s Output Insurance

Manufacturer’s Output Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Output Insurance / Bảo Hiểm Sản Phẩm trong Kinh tế -

Manufacturer

Manufacturer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer / Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer

Manufacturer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer / Nhà Chế Tạo; Người Sản Xuất; Chủ Xưởng; Chủ Xí Nghiệp; Nhà Công Nghiệp trong Kinh tế -

Manual Of Accounting

Manual Of Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manual Of Accounting / Sổ Tay Kế Toán, Quy Trình Kế Toán, Sưu Tập Chế Độ Kế Toán trong Kinh tế -

Manual

Manual là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manual / Thủ Công, Làm Bằng Tay, Thực Tế Chiếm Hữu; Sổ Sách; Cẩm Nang trong Kinh tế -

Manufacturer’s Sales Branch

Manufacturer’s Sales Branch là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Sales Branch / Chi Nhánh Bán Hàng Của Hãng Chế Tạo trong Kinh tế -

Manufacturer’s Representative

Manufacturer’s Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Representative / Đại Diện Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -

Manufacturer’s Price

Manufacturer’s Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Manufacturer’s Price / Giá Của Nhà Sản Xuất trong Kinh tế -