Danh sách

Tandem Plan

Tandem Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tandem Plan/Kế hoạch Tandem trong Thế chấp - Sở hữu nhà

Takeover Artist

Takeover Artist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takeover Artist/tiếp quản Artist trong Mua lại & Sáp nhập - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Tape Reading

Tape Reading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tape Reading/Đọc Tape trong Chiến lược đầu tư chứng khoán - Chứng khoán

Tangible Personal Property

Tangible Personal Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Personal Property/Tài sản cá nhân hữu hình trong Thuế doanh nghiệp nhỏ - Doanh nghiệp nhỏ

Taking the Street

Taking the Street là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taking the Street/Lấy đường trong Chiến lược đầu tư chứng khoán - Chứng khoán

Tax Anticipation Note (TAN)

Tax Anticipation Note (TAN) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tax Anticipation Note (TAN)/Anticipation thuế Note (TAN) trong Trái phiếu địa phương - Trái phiếu

Tape Shredding

Tape Shredding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tape Shredding/Tape Shredding trong Môi giới chứng khoán - Môi giới

Term Asset-Backed Securities Loan Facility (TALF)

Term Asset-Backed Securities Loan Facility (TALF) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Term Asset-Backed Securities Loan Facility (TALF)/Hạn Asset-Backed Securities vay Facility (TALF) trong Dự trữ Liên bang - Chính sách tiền tệ

Tangle (Cryptocurrency)

Tangle (Cryptocurrency) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangle (Cryptocurrency)/Mớ (Cryptocurrency) trong Chiến lược & kiến thức tiền ảo - Tiền ảo

Tangible Asset

Tangible Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Asset/Asset hữu hình trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Tangible Net Worth Definition

Tangible Net Worth Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Net Worth Definition/Hữu hình Net Worth Definition trong Phân tích tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Take-Profit Order – T/P

Take-Profit Order - T/P là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take-Profit Order - T/P/Take-Profit thứ tự - T / P trong Các loại lệnh giao dịch & Quy trình - Kỹ năng giao dịch

Tangible Cost

Tangible Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Cost/Chi phí hữu hình trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Takedown

Takedown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Takedown/Hạ gục trong Kiến thức đầu tư - Đầu tư

Take A Flier

Take A Flier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take A Flier/Take A Flier trong Quản trị rủi ro - Kỹ năng giao dịch

Defining Take-Home Pay

Defining Take-Home Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defining Take-Home Pay/Xác định tiền mang về nhà trong Thuế thu nhập - Thuế

Take or Pay

Take or Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take or Pay/Chụp hoặc Pay trong Kinh tế học - Kinh tế

Take a Bath

Take a Bath là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take a Bath/Đi tắm trong Kiến thức giao dịch cơ bản - Kỹ năng giao dịch

Take a Report

Take a Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take a Report/Hãy báo cáo trong Chiến lược đầu tư chứng khoán - Chứng khoán

Take-Out Commitment

Take-Out Commitment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Take-Out Commitment/Take-Out Cam kết trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác