Danh sách

Questionable Practices

Questionable Practices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Questionable Practices / Hành Vi Đáng Ngờ, Khả Nghi trong Kinh tế -

Quick Returns And Small Margins

Quick Returns And Small Margins là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Returns And Small Margins / Bán Nhiều Lời Ít trong Kinh tế -

Quick Assets

Quick Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Assets / Tài Sản Khả Dụng Ngắn Hạn; Tài Sản Tốc Động; Tài Sản Có Thể Chuyển Ngay Tiền Mặt trong Kinh tế -

Scrutineer

Scrutineer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scrutineer / [Mỹ] Người Kiểm Tra Bầu Cử; Người Kiểm Phiếu trong Kinh tế -

Quick Capital

Quick Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Capital / Vốn Sẵn Có; Vốn Dùng Ngay trong Kinh tế -

Scuttling

Scuttling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scuttling / (Sự) Đục Lỗ Để Đánh Chìm Tàu trong Kinh tế -

Sea

Sea là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea / Biển trong Kinh tế -

Quick Fund

Quick Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Fund / Quỹ Sẵn Có; Quỹ Dùng Ngay trong Kinh tế -

Sea Air (Sea-Air)

Sea Air (Sea-Air) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Air (Sea-Air) / Không Khí Ngoài Biển trong Kinh tế -

Sea Anchor (Sea-anchor)

Sea Anchor (Sea-anchor) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Anchor (Sea-anchor) / Neo Phao trong Kinh tế -

Quick Liabilities

Quick Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Liabilities / Nợ Nhanh; Nợ Lưu Động; Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Quid Pro Quo

Quid Pro Quo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quid Pro Quo / Vật Thay Thế; Vật Đền Bù; Vật Đối Lưu; Điều Kiện Trao Đổi; Sự Nhẫm Lẫn trong Kinh tế -

Quid

Quid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quid / Đồng Bảng Anh trong Kinh tế -

Quite

Quite là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quite / (Thị Trường) Yên Tĩnh; Êm Ả trong Kinh tế -

Quite Market

Quite Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quite Market / Thị Trường Yên Tĩnh trong Kinh tế -

Quietus

Quietus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quietus / (Sự) Giải Thoát Hết Nợ trong Kinh tế -

Quintal

Quintal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintal / Tạ trong Kinh tế -

Queen’s Award (For Industry)

Queen's Award (For Industry) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Queen's Award (For Industry) / Giải Thưởng Nữ Hoàng Anh trong Kinh tế -

Queasy Market

Queasy Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Queasy Market / Thị Trường Không ổn Định trong Kinh tế -

Scrip Issue

Scrip Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scrip Issue / (Sự) Phân Phối, Phát Hành Cổ Phiếu Miễn Phí trong Kinh tế -