Danh sách

Discretionary Expense

Discretionary Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discretionary Expense/Chi phí tùy tiện trong Lập ngân sách - Chi tiêu & Tiết kiệm

Discount Yield Defined

Discount Yield Defined là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Yield Defined/Giảm Năng suất Defined trong Trái phiếu - Đầu tư

Discounted Future Earnings

Discounted Future Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discounted Future Earnings/Thu nhập trong tương lai được chiết khấu trong Công cụ cho Analysis Fundamental - Phân tích cơ bản

Discretionary Cash Flow

Discretionary Cash Flow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discretionary Cash Flow/Tùy Lưu chuyển tiền tệ trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Discrete Distribution

Discrete Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrete Distribution/Phân phối rời rạc trong Toán & Thống kê - Lãnh đạo doanh nghiệp

Discount House Defined

Discount House Defined là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount House Defined/Giảm giá Nhà Defined trong Trái phiếu kho bạc - Trái phiếu

Discriminating Monopoly

Discriminating Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discriminating Monopoly/Phân biệt đối xử Monopoly trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Discount Margin (DM)

Discount Margin (DM) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Margin (DM)/Giảm Margin (DM) trong Kiến thức về thu nhập cố định - Trái phiếu

Discretionary Beneficiary

Discretionary Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discretionary Beneficiary/Người thụ hưởng tùy tiện trong Kế hoạch ủy thác & tài sản - Tài sản

Discount Note

Discount Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Note/Lưu ý giảm giá trong Chiến lược giao dịch thu nhập cố định - Giao dịch thu nhập cố định

Disguised Unemployment

Disguised Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disguised Unemployment/Tỷ lệ thất nghiệp trá hình trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế

Disgorgement Defined

Disgorgement Defined là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disgorgement Defined/Disgorgement Defined trong Tội phạm & gian lận - Luật

Dismal Science

Dismal Science là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dismal Science/Khoa học ảm đạm trong Kinh tế học - Kinh tế

Developed Economy

Developed Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Economy/Kinh tế phát triển trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học

Detrend

Detrend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detrend/Detrend trong Toán & Thống kê - Lãnh đạo doanh nghiệp

Dually Employed With Kids – DEWKS

Dually Employed With Kids - DEWKS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dually Employed With Kids - DEWKS/Dually việc làm Với Kids - DEWKS trong Tài chính cho trẻ em - Tài chính gia đình

Deutsche Aktien Xchange 30 (DAX 30)

Deutsche Aktien Xchange 30 (DAX 30) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deutsche Aktien Xchange 30 (DAX 30)/Deutsche Aktien Xchange 30 (DAX 30) trong Thiị trường quốc tế - Thị trường

Detrended Price Oscillator (DPO)

Detrended Price Oscillator (DPO) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detrended Price Oscillator (DPO)/Detrended Giá Oscillator (DPO) trong Kiến thức phân tích kỹ thuật cơ bản - Phân tích kỹ thuật

Dialing and Smiling

Dialing and Smiling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dialing and Smiling/Quay và mỉm cười trong Kiến thức thị trường - Kinh doanh

Degree of Financial Leverage – DFL Definition

Degree of Financial Leverage – DFL Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree of Financial Leverage – DFL Definition/Mức độ đòn bẩy tài chính - DFL Definition trong Công cụ cho Analysis Fundamental - Phân tích cơ bản