Trang chủ 2019
Danh sách
Empire Building
Empire Building là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empire Building/Empire Building trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh
Empirical Rule
Empirical Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empirical Rule/Quy tăc thực nghiệm trong Phân tích tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Emerging Market Fund
Emerging Market Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emerging Market Fund/Mới nổi Quỹ thị trường trong Quỹ tương hỗ - Đầu tư
Employers’ Liability Insurance
Employers' Liability Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employers' Liability Insurance/Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Employee Trust Fund
Employee Trust Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Trust Fund/Quỹ ủy thác nhân viên trong Kế hoạch nghỉ hưu - Tài chính cá nhân
Empirical Probability
Empirical Probability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empirical Probability/Xác suất thực nghiệm trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học
Employment-To-Population Ratio
Employment-To-Population Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment-To-Population Ratio/Tỷ lệ lao động-To-Dân số trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học
E-Mini
E-Mini là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng E-Mini/E-Mini trong Chiến lược & kiến thức giao dịch hàng hóa/ tương lai - Giao dịch tương lai & hàng hoá
Employer-Sponsored Plan
Employer-Sponsored Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employer-Sponsored Plan/Sử dụng lao động-Tài trợ Plan trong Kế hoạch nghỉ hưu - Tài chính cá nhân
Employee Share Ownership Trust – ESOT
Employee Share Ownership Trust – ESOT là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Share Ownership Trust – ESOT/Nhân viên chia sẻ quyền sở hữu Trust - ESOT trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh
Employment Insurance (EI)
Employment Insurance (EI) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Insurance (EI)/Bảo hiểm việc làm (EI) trong Lương & Bồi thường - Nghề nghiệp
Employment Situation Report
Employment Situation Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Situation Report/Việc làm Báo cáo Tình hình trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học
Employment Agency Fees
Employment Agency Fees là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Agency Fees/Phí Cơ quan tuyển dụng trong Tư vấn nghề nghiệp - Nghề nghiệp
Eligible Rollover Distribution
Eligible Rollover Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eligible Rollover Distribution/Phân phối Rollover đủ điều kiện trong Kế hoạch nghỉ hưu - Tài chính cá nhân
Executives’ Meeting of East Asia and Pacific Central Banks (EMEAP)
Executives' Meeting of East Asia and Pacific Central Banks (EMEAP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executives' Meeting of East Asia and Pacific Central Banks (EMEAP)/Hội nghị lãnh đạo của Đông Á và Ngân hàng Trung ương Thái Bình Dương (EMEAP) trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế
Eligible Automatic Contribution Arrangements (EACAs)
Eligible Automatic Contribution Arrangements (EACAs) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eligible Automatic Contribution Arrangements (EACAs)/Đủ điều kiện thu xếp đóng góp tự động (EACAs) trong Kế hoạch nghỉ hưu - Tài chính cá nhân
Embossed Card
Embossed Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embossed Card/Embossed thẻ trong Thẻ tín dụng - Tài chính cá nhân
Equity Market Capitalization
Equity Market Capitalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Market Capitalization/Vốn chủ sở hữu Vốn hóa TT trong Thị trường - Đầu tư
Eligible Contract Participant
Eligible Contract Participant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eligible Contract Participant/Tham gia hợp đồng đủ điều kiện trong Chiến lược & kiến thức giao dịch hàng hóa/ tương lai - Giao dịch tương lai & hàng hoá
Europe, Middle East, and Africa (EMEA)
Europe, Middle East, and Africa (EMEA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Europe, Middle East, and Africa (EMEA)/Châu Âu, Trung Đông và châu Phi (EMEA) trong Thiị trường quốc tế - Thị trường