Trang chủ 2019
Danh sách
Commercial Partnership
Commercial Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Partnership / Sự Liên Kết Thương Mại, Sự Hợp Tác Thương Mại trong Kinh tế -
Commercial Port
Commercial Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Port / Thương Cảng, Cảng Buôn trong Kinh tế -
Commercial Procurement
Commercial Procurement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Procurement / Mua Hàng Hóa Thương Mại trong Kinh tế -
Commercial Product
Commercial Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Product / Sản Phẩm Thương Mại trong Kinh tế -
Commercial Profit
Commercial Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Profit / Lợi Nhuận Thương Mại trong Kinh tế -
Commercial Program
Commercial Program là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Program / Chương Trình Thương Mại, Tiết Mục Thương Mại, Tiết Mục Quảng Cáo trong Kinh tế -
Commissary
Commissary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commissary / Cửa Hàng Công Nhân Viên trong Kinh tế -
Commission Buyer Of Farm Product
Commission Buyer Of Farm Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Buyer Of Farm Product / (Những) Người Mua Nông Sản Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -
Commercialized Society
Commercialized Society là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercialized Society / Xã Hội Thương Mại Hóa trong Kinh tế -
Commission For Acceptance
Commission For Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission For Acceptance / Hoa Hồng Nhận Trả trong Kinh tế -
Acceptance Bill
Acceptance Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Bill / Hối Phiếu Nhận Trả, Nhận Thanh Toán trong Kinh tế -
Acceptance Company
Acceptance Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Company / Công Ty Nhận Trả; Công Ty Cấp Vốn trong Kinh tế -
Acceptance Credit
Acceptance Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Credit / Thư Tín Dụng Nhận Trả (Chấp Nhận) trong Kinh tế -
Acceptance Dealer
Acceptance Dealer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Dealer / Người Mua Bán Nhận Trả trong Kinh tế -
Acceptance Duty
Acceptance Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Duty / Nghĩa Vụ Nhận Trả trong Kinh tế -
Acceptance Fee
Acceptance Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Fee / Phí Nhận Trả trong Kinh tế -
Acceptance For Carriage
Acceptance For Carriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance For Carriage / (Sự) Nhận Chở trong Kinh tế -
Accelerated Transmission
Accelerated Transmission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Transmission / Chuyển Giao Nhanh (Bưu Kiện) trong Kinh tế -
Commercial Interaction
Commercial Interaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Interaction / Tương Tác Thương Mại trong Kinh tế -
Acceleration
Acceleration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceleration / Gia Tốc trong Kinh tế -