Danh sách

Commercial Partnership

Commercial Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Partnership / Sự Liên Kết Thương Mại, Sự Hợp Tác Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Port

Commercial Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Port / Thương Cảng, Cảng Buôn trong Kinh tế -

Commercial Procurement

Commercial Procurement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Procurement / Mua Hàng Hóa Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Product

Commercial Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Product / Sản Phẩm Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Profit

Commercial Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Profit / Lợi Nhuận Thương Mại trong Kinh tế -

Commercial Program

Commercial Program là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Program / Chương Trình Thương Mại, Tiết Mục Thương Mại, Tiết Mục Quảng Cáo trong Kinh tế -

Commissary

Commissary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commissary / Cửa Hàng Công Nhân Viên trong Kinh tế -

Commission Buyer Of Farm Product

Commission Buyer Of Farm Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Buyer Of Farm Product / (Những) Người Mua Nông Sản Hưởng Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commercialized Society

Commercialized Society là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercialized Society / Xã Hội Thương Mại Hóa trong Kinh tế -

Commission For Acceptance

Commission For Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission For Acceptance / Hoa Hồng Nhận Trả trong Kinh tế -

Acceptance Bill

Acceptance Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Bill / Hối Phiếu Nhận Trả, Nhận Thanh Toán trong Kinh tế -

Acceptance Company

Acceptance Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Company / Công Ty Nhận Trả; Công Ty Cấp Vốn trong Kinh tế -

Acceptance Credit

Acceptance Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Credit / Thư Tín Dụng Nhận Trả (Chấp Nhận) trong Kinh tế -

Acceptance Dealer

Acceptance Dealer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Dealer / Người Mua Bán Nhận Trả trong Kinh tế -

Acceptance Duty

Acceptance Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Duty / Nghĩa Vụ Nhận Trả trong Kinh tế -

Acceptance Fee

Acceptance Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Fee / Phí Nhận Trả trong Kinh tế -

Acceptance For Carriage

Acceptance For Carriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance For Carriage / (Sự) Nhận Chở trong Kinh tế -

Accelerated Transmission

Accelerated Transmission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Transmission / Chuyển Giao Nhanh (Bưu Kiện) trong Kinh tế -

Commercial Interaction

Commercial Interaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Interaction / Tương Tác Thương Mại trong Kinh tế -

Acceleration

Acceleration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceleration / Gia Tốc trong Kinh tế -