Danh sách

Accessory Risk

Accessory Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accessory Risk / Rủi Ro Phụ trong Kinh tế -

Accident Policy

Accident Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accident Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Tai Nạn trong Kinh tế -

Accident Insurance

Accident Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accident Insurance / Bảo Hiểm Tai Nạn trong Kinh tế -

Accident

Accident là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accident / Sự Cố Bất Ngờ, Sự Rủi Ro, Tai Nạn; Tai Biến trong Kinh tế -

Accidental Cost

Accidental Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accidental Cost / Chi Phí Bất Ngờ trong Kinh tế -

Accidental Damage

Accidental Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accidental Damage / Thiệt Hại, Tổn Thất Bất Ngờ; Tổn Thất Ngoài Ý Muốn trong Kinh tế -

Accidental Error

Accidental Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accidental Error / Sai Sót Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Accommodate

Accommodate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodate / Điều Tiết, Làm Cho Thích Nghi, Làm Cho Phù Hợp.Hoà Giải, Dàn Xếp.Dung Nạp trong Kinh tế -

Accommodate Somebody With A Loan (To)

Accommodate Somebody With A Loan (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodate Somebody With A Loan (To) / Cho Ai Vay Một Số Tiền trong Kinh tế -

Acceptance Receivable

Acceptance Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Receivable / Hối Phiếu Nhận Trả Phải Thu trong Kinh tế -

Commission On Asian And Far Eastern Affair

Commission On Asian And Far Eastern Affair là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission On Asian And Far Eastern Affair / Ủy Ban Phụ Trách Khu Vực Châu Á Và Viễn Đông (Của Phòng Thương Mại Quốc Tế) trong Kinh tế -

Commission On Transnational Corporations

Commission On Transnational Corporations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission On Transnational Corporations / Ủy Ban Công Ty Xuyên Quốc Gia trong Kinh tế -

Commission Payable

Commission Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Payable / Phí Thủ Tục, Hoa Hồng Phải Trả trong Kinh tế -

Commission Percentage

Commission Percentage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Percentage / Phần Trăm Hoa Hồng trong Kinh tế -

Commission Receivable

Commission Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Receivable / Phí Thủ Tục, Hoa Hồng Phải Thu trong Kinh tế -

Commission Received In Advance

Commission Received In Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Received In Advance / Phí Thủ Tục Đã Thu Trước trong Kinh tế -

Acceptance Register

Acceptance Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance Register / Sổ Ghi Phiếu Khoản Nhận Trả trong Kinh tế -

Commission Bussines

Commission Bussines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Bussines / Nghề Đại Lý Hoa Hồng; Nghề Môi Giới; Mậu Dịch Ủy Thác trong Kinh tế -

Acceptance For Honour

Acceptance For Honour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceptance For Honour / Chấp Nhận Vì Danh Dự trong Kinh tế -

Commission Buyer

Commission Buyer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commission Buyer / Người Mua Hưởng Hoa Hồng; Đại Lý Mua trong Kinh tế -