Danh sách

Conceptual Input

Conceptual Input là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conceptual Input / Sự Sáng Tạo Quảng Cáo trong Kinh tế -

Conceptualization

Conceptualization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conceptualization / Khái Niệm Hóa trong Kinh tế -

Concerned Parties

Concerned Parties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concerned Parties / Những Bên Hữu Quan trong Kinh tế -

Concert Party

Concert Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concert Party / Nhóm Đồng Mưu, Nhóm Liên Kết Ngầm trong Kinh tế -

Concert Practice

Concert Practice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concert Practice / Sự Thông Mưu, Sự Thông Đồng trong Kinh tế -

Computer Programming

Computer Programming là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Programming / (Việc) Lập Trình Vi Tính trong Kinh tế -

Computer Science

Computer Science là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Science / Khoa Học Vi Tính trong Kinh tế -

Computer Service Center

Computer Service Center là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Service Center / Trung Tâm Dịch Vụ Vi Tính trong Kinh tế -

Computer Service

Computer Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Service / Công Ty Dịch Vụ Vi Tính trong Kinh tế -

Computer System

Computer System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer System / Hệ Thống Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Computer Time

Computer Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer Time / Thời Gian Tính Của Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Computer-Aided Design

Computer-Aided Design là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-Aided Design / Sự Thiết Kế Trợ Giúp Bằng Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Computer-Aided Learning

Computer-Aided Learning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-Aided Learning / (Sự) Dạy Học Bằng Máy Vi Tính (Điện Tử) trong Kinh tế -

Computer-Aided

Computer-Aided là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-Aided / Được Thực Hiện Bằng Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Computer-Assisted Audit

Computer-Assisted Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computer-Assisted Audit / (Sự) Kiểm Toán Bằng Vi Tính trong Kinh tế -

Financial Services Industry

Financial Services Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Financial Services Industry / Ngành Dịch Vụ Tài Chính trong Kinh tế -

First Beneficiary; Primary Beneficiary

First Beneficiary; Primary Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng First Beneficiary; Primary Beneficiary / Người Thụ Hưởng Hàng Thứ Nhất trong Kinh tế -

Computerizable

Computerizable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerizable / Có Thể Vi Tính Hóa trong Kinh tế -

Computerized Budget Sheet

Computerized Budget Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerized Budget Sheet / Bảng Dự Toán Điện Toán Hóa (Xử Lý Bằng Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

Computerized Voting System

Computerized Voting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Computerized Voting System / Hệ Thống Bỏ Phiếu Bằng Vi Tính, Vi Tính Hóa trong Kinh tế -