Trang chủ 2019
Danh sách
Notional Principal Amount
Notional Principal Amount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Principal Amount/Số tiền gốc danh nghĩa trong Kiến thức giao dịch cơ bản - Kỹ năng giao dịch
Notional Value
Notional Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notional Value/Giá trị danh nghĩa trong Kiến thức giao dịch cơ bản - Kỹ năng giao dịch
Nouriel Roubini
Nouriel Roubini là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nouriel Roubini/Nouriel Roubini trong Kinh tế vĩ mô - Kinh tế học
Novation
Novation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Novation/sự canh tân trong Mua lại & Sáp nhập - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Nova/Ursa Ratio
Nova/Ursa Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nova/Ursa Ratio/Tỷ lệ Nova / Ursa trong Quản lý danh mục đầu tư - Đầu tư
Introduction to the Negotiable Order of Withdrawal (NOW) Account
Introduction to the Negotiable Order of Withdrawal (NOW) Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Introduction to the Negotiable Order of Withdrawal (NOW) Account/Giới thiệu về thứ tự Thỏa thuận của Rút (NOW) Tài khoản trong Tài khoản tiết kiệm - Ngân hàng
Obligatory Reinsurance
Obligatory Reinsurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obligatory Reinsurance/Tái bảo hiểm bắt buộc trong Bảo hiểm doanh nghiệp - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Obligor
Obligor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obligor/bên có nghĩa vụ trong Tín dụng và nợ - Tài chính cá nhân
Off-Balance Sheet Financing (OBSF)
Off-Balance Sheet Financing (OBSF) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off-Balance Sheet Financing (OBSF)/Off-Balance Tài Sheet (OBSF) trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Obsolete Inventory
Obsolete Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obsolete Inventory/Hàng tồn kho lỗi thời trong Tài chính doanh nghiệp & Kế toán - Kinh doanh
Net Present Value (NPV)
Net Present Value (NPV) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Present Value (NPV)/Giá trị hiện tại ròng (NPV) trong Chỉ số tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
Net Present Value Rule
Net Present Value Rule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Present Value Rule/Net Giá trị hiện Rule trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh
Non-Qualified Deferred Compensation (NQDC)
Non-Qualified Deferred Compensation (NQDC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Qualified Deferred Compensation (NQDC)/Không đủ điều kiện thu nhập hoãn lại Bồi thường (NQDC) trong Lương & Bồi thường - Nghề nghiệp
Old-Age, Survivors, and Disability Insurance (OASDI) Program
Old-Age, Survivors, and Disability Insurance (OASDI) Program là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Old-Age, Survivors, and Disability Insurance (OASDI) Program/Old-Age, người sống sót, và bảo hiểm khuyết tật Chương trình (OASDI) trong An sinh xã hội - Kế hoạch nghỉ hưu
On Account
On Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Account/Vao tai khoản trong Kế toán - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán
On-Chain Governance
On-Chain Governance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On-Chain Governance/On-Chain Quản trị trong Chiến lược & kiến thức tiền ảo - Tiền ảo
One Belt One Road (OBOR)
One Belt One Road (OBOR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng One Belt One Road (OBOR)/Một Belt Một Road (Obor) trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh
One-Cancel-All Order
One-Cancel-All Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng One-Cancel-All Order/One-Hủy-Tất cả thứ tự trong Các loại lệnh giao dịch & Quy trình - Kỹ năng giao dịch
One-Child Policy
One-Child Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng One-Child Policy/Chính sách một con trong Thiị trường quốc tế - Thị trường
OneCoin
OneCoin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng OneCoin/OneCoin trong Chiến lược & kiến thức tiền ảo - Tiền ảo