Danh sách

Agreement of Intent

Agreement of Intent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement of Intent / (Thư) Thỏa Thuận Ý Định trong Kinh tế -

Agreement of Trade Relations

Agreement of Trade Relations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement of Trade Relations / Thỏa Ước, (Hiệp Định) Quan Hệ Thương Mại trong Kinh tế -

Days After Date

Days After Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Days After Date / (Phải Trả) Sau Khi Viết Phiếu… Ngày trong Kinh tế -

Agreement On Trade-Related Investment Measures (TRIMs)

Agreement On Trade-Related Investment Measures (TRIMs) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement On Trade-Related Investment Measures (TRIMs) / Hiệp Định Về Các Biện Pháp Đầu Tư Liên Quan Đến Thương Mại trong Kinh tế -

All Charges To Goods

All Charges To Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All Charges To Goods / Tất Cả Phí Mua Hàng trong Kinh tế -

All Interest

All Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All Interest / Các Bên Có Lợi Ích Hữu Quan trong Kinh tế -

All Monies Clause

All Monies Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All Monies Clause / Điều Khoản Trọn Số Tiền trong Kinh tế -

All Risks Policy

All Risks Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All Risks Policy / Khế Ước Bảo Hiểm Mọi Rủi Ro trong Kinh tế -

All Risks Insurance

All Risks Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All Risks Insurance / Bảo Hiểm Mọi Rủi Ro; Bảo Hiểm Tổng Hợp trong Kinh tế -

Alliance

Alliance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alliance / Sự Liên Minh; Khối Liên Minh; Khối Đồng Minh trong Kinh tế -

All-Inclusive Income Statement

All-Inclusive Income Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All-Inclusive Income Statement / Báo Cáo Thu Nhập Toàn Bộ trong Kinh tế -

Allied Company

Allied Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allied Company / Công Ty Liên Kết trong Kinh tế -

Partial Manufacturers

Partial Manufacturers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Manufacturers / Bán Thành Phẩm Chế Tạo trong Kinh tế -

Allowance And Rebates

Allowance And Rebates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowance And Rebates / (Tiền) Chiết Khấu Và Hoa Hồng trong Kinh tế -

Partial Secured Liabilities

Partial Secured Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Secured Liabilities / Nợ Được Bảo Đảm Một Phần trong Kinh tế -

Allowance Clause

Allowance Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allowance Clause / Điều Khoản Giảm Trừ trong Kinh tế -

Passive Balance Of Trade

Passive Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Passive Balance Of Trade / Cán Cân Thương Mại Thâm Hụt trong Kinh tế -

Package Arragement

Package Arragement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Package Arragement / Phương Án Trọn Gói trong Kinh tế -

Agreed Valuation Clause

Agreed Valuation Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreed Valuation Clause / Điều Khoản Giá Trị Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Day’s Receivable

Day’s Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Day’s Receivable / Số Ngày Thu Tiền (Kỳ Thu Tiền) trong Kinh tế -