Danh sách

Defendant

Defendant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defendant / Người Bị Đòi Bồi Thường, Bị Cáo, Bị Đơn, Người Bị Tố Cáo trong Kinh tế -

Decreasing Marginal Cost

Decreasing Marginal Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decreasing Marginal Cost / Chi Phí Biên Tế Giảm Dần trong Kinh tế -

Decontrol

Decontrol là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decontrol / Bãi Bỏ Sự Kiểm Soát Của Chính Phủ trong Kinh tế -

Decreasing Cost

Decreasing Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decreasing Cost / Chi Phí Giảm Dần trong Kinh tế -

Decree (Law)

Decree (Law) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Decree (Law) / Sắc Lệnh; Sắc Luật; Nghị Định; Bản Án; Ra Sắc Lệnh; Ra Nghị Định trong Kinh tế -

Deduced

Deduced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deduced / Suy Ra, Luận Ra, Suy Diễn trong Kinh tế -

Deducing Title

Deducing Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deducing Title / Quyền Sở Hữu Suy Diễn trong Kinh tế -

Deduct A Commission (To…)

Deduct A Commission (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deduct A Commission (To…) / Khấu Trừ Khoản Tiền Hoa Hồng trong Kinh tế -

Default Fine

Default Fine là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Default Fine / Tiền Phạt Chậm Trả Nợ trong Kinh tế -

Default In Paying

Default In Paying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Default In Paying / Sự Chậm Trả; Sự Trả Trễ trong Kinh tế -

Default Interest

Default Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Default Interest / Lãi Triển Kỳ, Lãi Do Thiếu Nợ Lâu Không Trả trong Kinh tế -

Defendant Option

Defendant Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defendant Option / Quyền Lựa Chọn (Đia Điểm Trọng Tài) Của Bị Cáo trong Kinh tế -

Defendant’s Agent

Defendant’s Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defendant’s Agent / Người Bào Chữa Cho Bị Cáo trong Kinh tế -

Defer Payment (To…)

Defer Payment (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defer Payment (To…) / Hoãn Trả Tiền trong Kinh tế -

Defensive Open Market Operations

Defensive Open Market Operations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defensive Open Market Operations / Nghiệp Vụ Thị Trường Mở Thụ Động trong Kinh tế -

Defensive Marks

Defensive Marks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defensive Marks / Nhãn Hiệu Bảo Vệ; Dấu Hiệu Chống Giả Mạo trong Kinh tế -

Deferred

Deferred là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred / Bị Hoãn Lại trong Kinh tế -

Assets Value Per Share

Assets Value Per Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assets Value Per Share / Giá Trị Tài Sản Cho Mỗi Cổ Phiếu trong Kinh tế -

Cost Incurred Account

Cost Incurred Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cost Incurred Account / Tài Khoản Chi Phí Phát Sinh trong Kinh tế -

Assets Value Theory (Of Exchange Rate)

Assets Value Theory (Of Exchange Rate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Assets Value Theory (Of Exchange Rate) / Thuyết Giá Trị Tài Sản (Xác Định Tỷ Giá Hối Đoái) trong Kinh tế -