Danh sách

Average Disbursement

Average Disbursement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Disbursement / Khoản Ứng Chi Tổn Thất trong Kinh tế -

Customs Quota

Customs Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customs Quota / Hạn Ngạch Quan Thuế trong Kinh tế -

Average Dividend

Average Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Dividend / Cổ Tức Trung Bình, Mức Lãi Cổ Phần Trung Bình trong Kinh tế -

Restriction Of Output

Restriction Of Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restriction Of Output / (Sự) Hạn Chế Sản Lượng (Xuất Lượng) trong Kinh tế -

Restriction Of Supply

Restriction Of Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restriction Of Supply / (Sự) Hạn Chế Lượng Cung trong Kinh tế -

Average Expert

Average Expert là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Expert / Người Giám Định Tổn Thất trong Kinh tế -

Average Rate Of Exchange

Average Rate Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Rate Of Exchange / Tỷ Giá Hối Đoái Trung Bình trong Kinh tế -

Cycles Of Trade

Cycles Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cycles Of Trade / (Các) Chu Kỳ Thương Mại trong Kinh tế -

Average Rate Of Interest

Average Rate Of Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Rate Of Interest / Lãi Suất Bình Quân trong Kinh tế -

Cycles Per Second

Cycles Per Second là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cycles Per Second / Chu Kỳ Mỗi Giây trong Kinh tế -

Cyclical Fluctuation

Cyclical Fluctuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cyclical Fluctuation / Dao Động Có Tính Chu Kỳ trong Kinh tế -

Average Sum

Average Sum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Sum / Tổng Số Trung Bình trong Kinh tế -

Cyclic Policy

Cyclic Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cyclic Policy / Chính Sách Có Tính Chu Kỳ trong Kinh tế -

Reverse Takeover (Reverse Take-Over)

Reverse Takeover (Reverse Take-Over) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reverse Takeover (Reverse Take-Over) / Sự Mua Lại Đối Nghịch; Thâu Tóm Ngược trong Kinh tế -

Average Receipts

Average Receipts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Receipts / Số Thu Nhập Bình Quân trong Kinh tế -

Cut Staff (To…)

Cut Staff (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cut Staff (To...) / Cắt Giảm; Biên Chế, Số Nhân Viên trong Kinh tế -

Restrictive Practises

Restrictive Practises là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Practises / (Các) Thực Tiễn (Có Tính) Hạn Chế (Trong Công Nghiệp) trong Kinh tế -

Cut Price

Cut Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cut Price / Giá Giảm trong Kinh tế -

Customs Quota System

Customs Quota System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customs Quota System / Hệ Thống Hạn Ngạch Hải Quan, Thuế Quan trong Kinh tế -

Customs Regulations

Customs Regulations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customs Regulations / Quy Định Hải Quan, Điều Lệ Hải Quan trong Kinh tế -