Danh sách

Miscalculation

Miscalculation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Miscalculation / Sự Tính Nhầm; Sự Đếm Nhầm trong Kinh tế -

Debit Note

Debit Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Debit Note / Giấy Báo Nợ trong Kinh tế -

Debit Side

Debit Side là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Debit Side / Bên Có trong Kinh tế -

Accounting Factor

Accounting Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Factor / Yếu Tố Kế Toán trong Kinh tế -

Execute A Deed (To…)

Execute A Deed (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Execute A Deed (To...) / Ký Tên Làm Cho Chứng Thư Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Execute A Plan (To…)

Execute A Plan (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Execute A Plan (To...) / Thực Hiện Một Kế Hoạch trong Kinh tế -

Execute An Order (To…)

Execute An Order (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Execute An Order (To...) / Nhận Thực Hiện Một Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Execute

Execute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Execute / Làm Cho Hữu Hiệu; Ký Nhận (Một Hợp Đồng); Thực Hiện; Thực Thi (Một Hợp Đồng, Một Kế Hoạch) trong Kinh tế -

Execute One’s Promises

Execute One's Promises là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Execute One's Promises / Thực Hiện Lời Hứa trong Kinh tế -

Executed Agreement

Executed Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executed Agreement / Hiệp Nghị Đã Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Executed Contract

Executed Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executed Contract / Hợp Đồng Có Hiệu Lực Thi Hành Ngay; Hợp Đồng Đã Thực Hiện trong Kinh tế -

Exchang Quota

Exchang Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchang Quota / Định Ngạch, Phối Ngạch, Hạn Ngạch Ngoại Hối trong Kinh tế -

Exchange Quotation(s)

Exchange Quotation(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Quotation(s) / Giá Yết Của Sở Giao Dịch; Giá Biểu Hối Đoái trong Kinh tế -

Exchange Quota System

Exchange Quota System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Quota System / Chế Độ Hạn Ngạch Ngoại Hối trong Kinh tế -

Exchange Rate

Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Rate / Hối Suất; Giá Hối Đoái; Tỉ Giá Hối Đoái; Tỉ Giá; Giá Yết trong Kinh tế -

Exchange Rate Exposure

Exchange Rate Exposure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Rate Exposure / Sự Dễ Bị Rủi Ro Về Tỉ Giá (Hối Đoái) trong Kinh tế -

Exchange Rate in Black Market

Exchange Rate in Black Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Rate in Black Market / Hối Suất Chợ Đen trong Kinh tế -

Estimated Service Life

Estimated Service Life là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Service Life / Niên Hạn Sử Dụng Ước Tính  trong Kinh tế -

Estimated Tare

Estimated Tare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Tare / Trọng Lượng Bì Ước Định  trong Kinh tế -

Economic Sanction

Economic Sanction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Sanction / Chế Tài, Trừng Phạt, Cấm Vận Kinh Tế trong Kinh tế -