Danh sách

Glamour Stock

Glamour Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Glamour Stock / Chứng Khoán Đang Được Ưa Chuộng; Chứng Khoán Minh Tinh; Ngôi Sao Sáng Của Bảng Thị Giá (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Inter-dealer Broker

Inter-dealer Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-dealer Broker / Người Môi Giới Giữa Những Người Mua Bán Chứng Khoán trong Kinh tế -

Inter-departmental Coordination

Inter-departmental Coordination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-departmental Coordination / Sự Phối Hợp Giữa Các Bộ Phận; Sự Phối Hợp Giữa Các Phòng Ban (Của Công Ty) trong Kinh tế -

Inter-departmental Income

Inter-departmental Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inter-departmental Income / Thu Nhập Giữa Các Bộ Phận (Của Công Ty) trong Kinh tế -

Hit And All-time High (To..)

Hit And All-time High (To..) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hit And All-time High (To..) / Đạt Tới Mức Cao Nhất Trong Lịch Sử trong Kinh tế -

High-cost Area

High-cost Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-cost Area / Khu Vực Giá Cao trong Kinh tế -

Misrepresentation

Misrepresentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Misrepresentation / Sự Trình Bày Sai; Sự Khai Báo, Kê Khai Sai; Sự Viện Dẫn Sai; Sự Miêu Tả Thất Thiệt trong Kinh tế -

High-geared Capital

High-geared Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-geared Capital / Vốn Có Tỷ Suất Sinh Nợ Cao; Vốn Có Tỷ Suất Cổ Phần Ưu Tiên Cao trong Kinh tế -

High-grade

High-grade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-grade / (Hàng Hóa) Cấp Cao trong Kinh tế -

High-income

High-income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-income / Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -

High-interest Loan

High-interest Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-interest Loan / Khoản Vay Có Lãi Cao trong Kinh tế -

High-involvement Product

High-involvement Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-involvement Product / Sản Phẩm Phải Đặt Tâm Trí Cao trong Kinh tế -

High-level

High-level là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level / Ở Một Mức Cao trong Kinh tế -

High-level (Computer) Language

High-level (Computer) Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level (Computer) Language / Ngôn Ngữ Cao Cấp (Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

High-level Decision

High-level Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High-level Decision / Quyết Định ở Cấp Cao trong Kinh tế -

Task-rate Plan

Task-rate Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Task-rate Plan / Chế Độ Tiền Lương Tính Theo Việc  trong Kinh tế -

Tariff Item

Tariff Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tariff Item / Khoản Mục Thuế Quan  trong Kinh tế -

Receiving Order

Receiving Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiving Order / Thông Báo Nhận Hàng; Phán Lệnh Cung Thác Tài Sản; Lệnh Tiếp Quản trong Kinh tế -

Recurrent

Recurrent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent / Trở Lại Luôn; Thường Xuyên (Phát Sinh); Định Kỳ (Phát Sinh) trong Kinh tế -

Load

Load là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Load / Hàng Chở; Chất (Hàng) Vào trong Kinh tế -