Danh sách

Undischarged

Undischarged là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undischarged / (Hàng) Chưa Dỡ; (Người Phá Sản...) Chưa Được Phục Quyền; (Nợ) Chưa Thanh Toán; Chưa Trả Dứt trong Kinh tế -

Economic Blockade

Economic Blockade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Blockade / (Sự) Phong Tỏa, Bao Vây Kinh Tế trong Kinh tế -

Socio-economic Conditions

Socio-economic Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Socio-economic Conditions / Điều Kiện Kinh Tế-Xã Hội trong Kinh tế -

Socio-economic Grade

Socio-economic Grade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Socio-economic Grade / Tầng Lớp Kinh Tế-Xã Hội trong Kinh tế -

Economic And Social Council

Economic And Social Council là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic And Social Council / Hội Đồng Kinh Tế Và Xã Hội trong Kinh tế -

Socio-economic Indicator

Socio-economic Indicator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Socio-economic Indicator / Chỉ Báo Kinh Tế-Xã Hội trong Kinh tế -

Soft Money

Soft Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Soft Money / Tiền Mềm; Tiền Giấy; Tiền Giấy Không Đổi trong Kinh tế -

Exchange Contract

Exchange Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Contract / Hợp Đồng Hối Đoái trong Kinh tế -

Economic Appraisal

Economic Appraisal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Appraisal / (Sự) Đánh Giá Kinh Tế trong Kinh tế -

Economic Approach

Economic Approach là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Approach / (Phương Pháp) Tiếp Cận Kinh Tế trong Kinh tế -

Exchange Control

Exchange Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Control / (Sự) Kiểm Soát Hối Đoái; Quản Lý Ngoại Tệ trong Kinh tế -

Establishment Of Letter Of Credit

Establishment Of Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establishment Of Letter Of Credit / Việc Mở Thư Tín Dụng  trong Kinh tế -

Business Profit

Business Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Business Profit / Lợi Nhuận Kinh Doanh trong Kinh tế -

Businessman

Businessman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Businessman / Nhà Kinh Doanh, Nhà Doanh Nghiệp, Doanh Nhân trong Kinh tế -

Establish Sales Territories (To…)

Establish Sales Territories (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Establish Sales Territories (To...) / Mở Các Khu Bán Hàng  trong Kinh tế -

Rate Of Return

Rate Of Return là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Of Return / Lợi Suất; Mức Lợi Nhuận; Tỉ Lệ Sinh Lời; Tỉ Suất Lợi Nhuận; Tỉ Lệ Hàng Không Bán Được; Tỉ Lệ Trả Lời trong Kinh tế -

Rate War

Rate War là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate War / Chiến Tranh Vận Phí; Chiến Tranh Lãi Suất; Cuộc Đấu Nhau Về Mức Giá trong Kinh tế -

Turning Point

Turning Point là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turning Point / Điểm Chuyển; Điểm Ngoặt (Của Đường Cong Trên Đồ Thị); Bước Chuyển trong Kinh tế -

Turnkey Contract

Turnkey Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnkey Contract / Hợp Đồng Chìa Khóa Trao Tay; Hợp Đồng "Mở Khóa"; Hợp Đồng Bao Thầu Toàn Bộ trong Kinh tế -

Turnover

Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover / Doanh Số; Mức Tiêu Thụ; Lượng Giao Dịch; Mức Chu Chuyển (Hàng Tồn Trữ); Lưu Động; Điều Chỉnh (Nhân Viên) trong Kinh tế -