Danh sách

Implied

Implied là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Implied / Hiều Ngầm; Mặc Nhiên; Hàm Ẩn trong Kinh tế -

Implied Renewal

Implied Renewal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Implied Renewal / Sự Tiếp Tục (Thuê); Mặc Nhiên trong Kinh tế -

Implied Terms

Implied Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Implied Terms / Điều Kiện Hàm ẩn; Điều Khoản Suy Định (Của Một Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Meet Delivery Schedules (To…)

Meet Delivery Schedules (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet Delivery Schedules (To...) / Tôn Trọng, Đáp ứng Đúng Thời Hạn Giao Hàng trong Kinh tế -

Meet Demand (To…)

Meet Demand (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet Demand (To...) / Thỏa Mãn Yêu Cầu trong Kinh tế -

Meet Each Otherhalf-way (To…)

Meet Each Otherhalf-way (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet Each Otherhalf-way (To...) / Mỗi Bên Nhượng Một Nửa (Khi Thảo Luận Giá Cả); Thỏa Hiệp Với Nhau trong Kinh tế -

Meet Expenses (To…)

Meet Expenses (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet Expenses (To...) / Thanh Toán Các Chi Phí trong Kinh tế -

Meet One’s Liabilities (To…)

Meet One's Liabilities (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet One's Liabilities (To...) / Trả Các Khoản Nợ trong Kinh tế -

Meet The Market Demand (To…)

Meet The Market Demand (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet The Market Demand (To...) / Thỏa Mãn, Đáp ứng Nhu Cầu Của Thị Trường trong Kinh tế -

Meet The Requirements Of Customers (To…)

Meet The Requirements Of Customers (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet The Requirements Of Customers (To...) / Thỏa Mãn Đòi Hỏi Của Khách Hàng; Của Người Tiêu Thụ trong Kinh tế -

Meeting

Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meeting / Hội Nghị, Đại Hội (Của Một Công Ty) trong Kinh tế -

Meeting In Camera

Meeting In Camera là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meeting In Camera / Hội Nghị Bí Mật trong Kinh tế -

Meeting Of Creditors

Meeting Of Creditors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meeting Of Creditors / Hội Nghị (Các) Trái Chủ, Chủ Nợ trong Kinh tế -

Import Manifest

Import Manifest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Manifest / Bảng Kê Hàng Chở Nhập Khẩu; Đơn Khai Thuyền Hóa Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Merchant

Import Merchant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Merchant / Thương Nhân Nhập Khẩu; Nhà Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Monopoly

Import Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Monopoly / Độc Quyền Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Import Penetration

Import Penetration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Import Penetration / Sự Thâm Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Operative

Operative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Operative / Thợ Máy; Công Nhân trong Kinh tế -

Jetsam

Jetsam là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Jetsam / Hàng Quăng Xuống Biển; Hàng Vứt Khỏi Tàu; Hàng Trôi Giạt  trong Kinh tế -

Optimum Conditions

Optimum Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Optimum Conditions / (Những) Điều Kiện Tối Ưu Nhất trong Kinh tế -