Danh sách

Improve

Improve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improve / Cải Tiến (Quản Lý); Nâng Cao (Phẩm Chất); Tăng Giá (Sản Xuất) trong Kinh tế -

Improved Offer

Improved Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improved Offer / Giá Chào Cao Hơn trong Kinh tế -

Improvement And Betterments

Improvement And Betterments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement And Betterments / (Sự) Sửa Chữa Và Cải Tiến (Phòng Ốc) trong Kinh tế -

Improvement Bonds

Improvement Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Bonds / Trái Khoán Cải Tiến, Cải Tạo trong Kinh tế -

Improvement Cost

Improvement Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Cost / Phí Tổn Cải Tiến (Tài Sản) trong Kinh tế -

Improvement And Expansion

Improvement And Expansion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement And Expansion / (Sự) Cải Tiến Và Khuếch Trương trong Kinh tế -

Improvement Expenses

Improvement Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Improvement Expenses / Chi Phí Cải Tiến (Tài Sản) trong Kinh tế -

In Demand

In Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Demand / (Mặt Hàng) Bán Chạy; Được Đòi Hỏi Nhiều trong Kinh tế -

In Defaut

In Defaut là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Defaut / Vắng Mặt; Khuyết Tịch; Sai Hẹn (Trả Nợ); Vi Ước trong Kinh tế -

In Discharge Of Debt

In Discharge Of Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Discharge Of Debt / Sạch Nợ trong Kinh tế -

In Dispute

In Dispute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Dispute / Còn Đang Tranh Luận; Số Đếm Giữa Chủ Tàu Và Người Thuê Chở Không Khớp; (Có Mối) Tranh Chấp trong Kinh tế -

In Dollar Terms

In Dollar Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Dollar Terms / Tính Theo Đô-La trong Kinh tế -

In Due Course

In Due Course là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Due Course / Đúng Lúc trong Kinh tế -

Medium Long-Term Credit

Medium Long-Term Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Medium Long-Term Credit / Tín Dụng Trung Dài Hạn trong Kinh tế -

Medium Objectives(s)

Medium Objectives(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Medium Objectives(s) / (Các) Mục Tiêu Trung Hạn trong Kinh tế -

Medium Quality

Medium Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Medium Quality / Phẩm Chất Trung Bình trong Kinh tế -

Meet A Bill (To…)

Meet A Bill (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Meet A Bill (To...) / Trả, Thanh Toán Một Hối Phiếu (Đáo Hạn) trong Kinh tế -

Imposition Of Tax

Imposition Of Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imposition Of Tax / Sự Đánh Thuế trong Kinh tế -

Imposition

Imposition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imposition / Sự Đánh Thuế; Thuế trong Kinh tế -

Imposition Of Duties

Imposition Of Duties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imposition Of Duties / Sự Đánh Thuế Quan trong Kinh tế -